thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ngãi

Về thông số kỹ thuật vùng nước trước bến tàu lai dắt và tàu chuyên ngành dầu khí – Công ty PTSC Quảng Ngãi


QNI-03-2020

 

 

Vùng biển

:

Quảng Ngãi

Tên luồng

:

Dung Quất

       Căn cứ đơn đề nghị thông báo hàng hải số 340A/DKQN-CDQ ngày 13/03/2020 của Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật vùng nước trước bến tàu lai dắt và tàu chuyên ngành dầu khí – Công ty PTSC Quảng Ngãi (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

        Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN1

15°25'00.2"

108°47'38.5"

15°24'56.5"

108°47'45.0"

KN2

15°25'02.3"

108°47'37.5"

15°24'58.6"

108°47'44.1"

KN3

15°25'02.6"

108°47'37.4"

15°24'58.9"

108°47'43.9"

KN4

15°25'02.2"

108°47'36.3"

15°24'58.4"

108°47'42.8"

KN5

15°24'59.9"

108°47'37.3"

15°24'56.2"

108°47'43.9"

KN6

15°24'59.4"

108°47'37.9"

15°24'55.7"

108°47'44.4"

 

       Độ sâu đạt: -7,0m (âm bảy mét).

        Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -3,3m, tại khu vực điểm KN1, kéo dài từ điểm KN1 về phía điểm KN6 khoảng 20m. Khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 10m.

          Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50023, V14S0023;

Bản dấu đỏ



Liên kết website