thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Nghệ An

Về thông số kỹ thuật vùng nước trước bến số 1, 2, 3, 4, 5 cảng Cửa Lò


NAN-12-2021

 

Vùng biển

: Nghệ An

Tên luồng

: Cửa Lò

          Căn cứ Đơn đề nghị thông báo hàng hải số 69/CNT ngày 26/4/2021 của Công ty cổ phần cảng Nghệ Tĩnh;

          Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật vùng nước trước bến số 1, 2, 3, 4, 5 cảng Cửa Lò (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

          1. Vùng nước trước bến số 1, 2:

          Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A

 18°49'45,9"

 105°42'12,8"

 18°49'42,3"

 105°42'19,5"

B

 18°49'47,7"

 105°42'12,8"

 18°49'44,1"

 105°42'19,5"

C

 18°49'47,5"

 105°42'24,9"

 18°49'43,9"

 105°42'31,6"

D

 18°49'45,7"

 105°42'24,9"

 18°49'42,1"

 105°42'31,6"

          độ sâu đạt: -7,5m (âm bảy mét rưỡi).

          Lưu ý:

          - Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -3,7m, tại khu vực thượng lưu bến, từ điểm A lấn vào vùng nước khoảng 30m;

          - Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -4,2m, nằm dọc tuyến mép bến, từ điểm A về phía hạ lưu bến khoảng 88m, khu vực rông nhất lấn vào vùng nước khoảng 3m;

          - Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -5,3m, tại khu vực hạ lưu bến, từ điểm D lấn vào vùng nước khoảng 12m;

          2. Vùng nước trước bến số 3, 4:

          Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

E

 18°49'46,6"

 105°42'25,5"

 18°49'43,0"

 105°42'32,3"

F

 18°49'48,1"

 105°42'24,6"

 18°49'44,5"

 105°42'31,3"

G

 18°49'54,9"

 105°42'36,9"

 18°49'51,3"

 105°42'43,6"

H

 18°49'53,3"

 105°42'37,9"

 18°49'49,8"

 105°42'44,6"

          độ sâu đạt: -8,3m (âm tám mét ba).

          Lưu ý:

          - Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -7,5m, tại khu vực thượng lưu bến, dọc theo tuyến mép bến, kéo dài từ điểm E về phía hạ lưu khoảng 67m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 5m;

          - Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -4,3m, tại khu vực hạ lưu bến, từ điểm G đến điểm H, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 35m.

          3. Vùng nước trước bến số 5:

          Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

NV7

 18°49'53,8"

 105°42'51,7"

 18°49'50,2"

 105°42'58,4"

NV8’

 18°49'55,0"

 105°42'53,1"

 18°49'51,4"

 105°42'59,8"

NV13’

 18°49'55,3"

 105°42'42,7"

 18°49'51,7"

 105°42'49,4"

NV14

 18°49'54,0"

 105°42'42,6"

 18°49'50,4"

 105°42'49,3"

          độ sâu đạt: -7,2m (âm bảy mét hai).

          Lưu ý:  - Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -6,7m, nằm dọc theo tuyến mép bến có chiều dài khoảng 10m, tâm của dải cạn cách điểm NV14 về phía hạ lưu khoảng 42m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 5m;

          - Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -3,9m, tại khu vực hạ lưu bến, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

NV7’

 18°49'53,8"

 105°42'51,7"

 18°49'50,2"

 105°42'58,4"

NV8’

 18°49'55,0"

 105°42'53,1"

 18°49'51,4"

 105°42'59,8"

NV8’’

 18°49'55,1"

 105°42'50,8"

 18°49'51,5"

 105°42'57,5"

NV7

 18°49'53,8"

 105°42'51,7"

 18°49'50,2"

 105°42'58,4"

          4. Vùng nước tiếp giáp vùng nước trước bến số 5:

          Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

NV8’

 18°49'55,0"

 105°42'53,1"

 18°49'51,4"

 105°42'59,8"

NV9

 18°49'58,6"

 105°42'57,0"

 18°49'55,0"

 105°43'03,7"

NV10

 18°49'58,9"

 105°42'54,5"

 18°49'55,3"

 105°43'01,2"

NV11

 18°49'59,1"

 105°42'50,5"

 18°49'55,5"

 105°42'57,2"

NV12

 18°49'57,7"

 105°42'42,7"

 18°49'54,1"

 105°42'49,4"

NV13’

 18°49'55,3"

 105°42'42,7"

 18°49'51,7"

 105°42'49,3"

          độ sâu đạt: -6,0m (âm sáu mét).

          Lưu ý:  Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -1,8m, tại khu vực hạ lưu bến, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

NV8’

 18°49'55,0"

 105°42'53,1"

 18°49'51,4"

 105°42'59,8"

NV9

 18°49'58,6"

 105°42'57,0"

 18°49'55,0"

 105°43'03,7"

NV10

 18°49'58,9"

 105°42'54,5"

 18°49'55,3"

 105°43'01,2"

NV10’

 18°49'59,0"

 105°42'51,9"

 18°49'55,4"

 105°42'58,5"

NV8

 18°49'55,1"

 105°42'51,8"

 18°49'51,4"

 105°42'58,5"

 

Ghi chú: - Hải đồ ảnh hưởng: VN50014, V14N0014;

 - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

Bản dấu đỏ


Thông tin liên hệ

Số 01 Lô 11A Đường Lê Hồng Phong - Phường Đằng Hải - Quận Hải An - Hải Phòng

Điện thoại: +84-0225.3550 517

Fax: +84-0225.3550 797

Email: vms-north@vms-north.vn


Liên kết website