thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng PTSC Đình Vũ


HPG-106-2022

 

Vùng biển

: Hải Phòng

Tên luồng

: Hải Phòng

Tên đoạn luồng

: Bạch Đằng

       Căn cứ Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 371/PTSCĐV-KHKT&ĐT ngày 17/11/2022 của Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ;

       Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng PTSC Đình Vũ, độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước số "0" Hải đồ  như sau:

       1. Vùng nước trước cầu cảng phía hạ lưu

       Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

KN1

20°50'37.8"

106°46'01.6"

20°50’34.2"

106°46’08.4"

E

20°50'42.7"

106°45'54.6"

20°50’39.1"

106°46’01.4"

F

20°50'43.5"

106°45'55.2"

20°50’39.9"

106°46’02.0"

KN4

20°50'38.6"

106°46'02.2"

20°50’35.0"

106°46’09.0"

         Độ sâu đạt: 8.0m (tám mét không).

       2. Vùng nước trước cầu cảng phía thượng lưu

       Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

E

20°50'42.7"

106°45'54.6"

20°50’39.1"

106°46’01.4"

KN2

20°50'44.2"

106°45'52.4"

20°50’40.7"

106°45’59.2"

KN3

20°50'45.0"

106°45'53.0"

20°50’41.4"

106°45’59.8"

F

20°50'43.5"

106°45'55.2"

20°50’39.9"

106°46’02.0"

         Độ sâu đạt: 7.5m (bảy mét rưỡi).

   Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50008, V14N0008;

              - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.           

 

Bản dấu đỏ



Liên kết website