thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Thanh Hóa

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải xi măng Nghi Sơn


THA-38-2017

Vùng biển: Thanh Hóa

Tên luồng: Xi măng Nghi Sơn  

Căn cứ văn bản Đề nghị công bố thông báo hàng hải số 331/NSCC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Công ty Xi măng Nghi Sơn; bình đồ độ sâu luồng và vùng nước trước bến cảng Xi măng Nghi Sơn do Xí nghiệp Khảo sát bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc hoàn thành ngày 28/12/2017;

         Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Độ sâu luồng hàng hải và vùng nước trước bến cảng Xi măng Nghi Sơn được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

1. Độ sâu luồng tàu

         Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 190m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -10,5m (âm mười mét rưỡi).

           Lưu ý:  Dải cạn nằm về biên phải  luồng, kéo dài từ hạ lưu phao số 5 khoảng 180m đến thượng lưu phao số 5 khoảng 370m, có độ sâu hạn chế từ  -10,1m  đến -10,4m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng12m.

2. Độ sâu vùng nước bến số 1:

         Trong phạm vi vùng nước bến số 1 dài 490m, rộng 190m (từ mép cầu ra); được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

   Tên điểm

Toạ độ hệ VN-2000

Toạ độ hệ WGS84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

A

 19°20'40.5"

 105°48'39.5"

 19°20'37.0"

 105°48'46.2"

B

 19°20'46.8"

 105°48'54.9"

 19°20'43.2"

 105°49'01.6"

C

 19°20'41.1"

 105°48'57.4"

 19°20'37.5"

 105°49'04.2"

D

 19°20'34.9"

 105°48'42.0"

 19°20'31.3"

 105°48'48.8"

 

         Độ sâu đạt: -9,8 (âm chín mét tám).

           Lưu ý:  Dải cạn nằm về phía cuối vùng nước, kéo dài từ điểm A đến điểm D, có độ sâu hạn chế từ  -8,6m  đến -9,7m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 23m.

3. Độ sâu vùng nước bến số 2:

         Trong phạm vi vùng nước bến số 2 dài 410m, rộng 102m (từ mép cầu ra); được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

   Tên điểm

Toạ độ hệ VN-2000

Toạ độ hệ WGS84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

H

 19°20'35.2"

 105°48'44.7"

 19°20'31.6"

 105°48'51.4"

K

 19°20'32.1"

 105°48'46.0"

 19°20'28.5"

 105°48'52.8"

L

 19°20'37.4"

 105°48'59.1"

 19°20'33.8"

 105°49'05.8"

M

 19°20'40.5"

 105°48'57.7"

 19°20'36.9"

 105°49'04.4"

 

         Độ sâu đạt: -7,1 (âm bảy mét mốt).

            Lưu ý:  Dải cạn nằm về phía cuối vùng nước, tại góc điểm K, có độ sâu hạn chế từ  -6,5m  đến -7,0m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 20m.

Bản dấu đỏ



Liên kết website