•    Quảng Ninh

Về thông số kỹ thuật vùng nước trước bến Nhà máy Xi măng Thăng Long


QNH-11-2017

 

Vùng biển

Tên luồng

Tên luồng nhánh

: Quảng Ninh

: Hòn Gai - Cái Lân

: Luồng vào cảng Nhà máy Xi măng Thăng Long

Căn cứ văn bản số 106/CV/TLCC/2017 ngày 03/5/2017 của Công ty cổ phần xi măng Thăng Long về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải vùng nước trước cảng, vùng đậu tàu cảng nhà máy xi măng Thăng Long - Quảng Ninh; Bình đồ độ sâu vùng nước trước cảng, vùng đậu tàu cảng Nhà máy xi măng Thăng Long do Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc và hoàn thành ngày 18/4/2017.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của khu nước, vùng nước trước cảng Nhà máy xi măng Thăng Long được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước số "0 hải đồ" như sau:

1. Vùng nước trước bến cầu nhập nguyên, nhiên liệu

          Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D1, D2, D3, D6, D7, D8 có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

D1

20°59'17.6"

107°02'32.9"

20°59'14.0"

107°02'39.7"

D2

20°59'14.8"

107°02'30.1"

20°59'11.2"

107°02'36.9"

D3

20°59'10.1"

107°02'30.2"

20°59'06.5"

107°02'37.0"

D6

20°59'14.4"

107°02'34.6"

20°59'10.8"

107°02'41.4"

D7

20°59'10.2"

107°02'39.1"

20°59'06.6"

107°02'45.9"

D8

20°59'11.2"

107°02'40.1"

20°59'07.6"

107°02'46.9"

 

Độ sâu đạt: -2,5m (âm hai mét rưỡi)

2. Vùng nước trước bến cầu xuất xi măng bao và nhập nguyên, nhiên liệu

- Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D3, D4, D11, D10, D9 có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

D3

20°59'10.1"

107°02'30.2"

20°59'06.5"

107°02'37.0"

D4

20°59'12.5"

107°02'32.7"

20°59'08.9"

107°02'39.5"

D11

20°59'03.8"

107°02'42.4"

20°59'00.2"

107°02'49.2"

D10

20°59'00.3"

107°02'38.8"

20°58'56.7"

107°02'45.6"

D9

20°59'07.9"

107°02'30.3"

20°59'04.3"

107°02'37.0"

 

Độ sâu đạt: -5,0m (âm năm mét)

- Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D4, D5, D12, D11 có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

D4

20°59'12.5"

107°02'32.7"

20°59'08.9"

107°02'39.5"

D5

20°59'14.0"

107°02'34.2"

20°59'10.4"

107°02'41.0"

D12

20°59'05.3"

107°02'43.9"

20°59'01.7"

107°02'50.7"

D11

20°59'03.8"

107°02'42.4"

20°59'00.2"

107°02'49.2"

 

Độ sâu đạt: -4,8m (âm bốn mét tám)

Lưu ý: Điểm cạn có độ sâu -3,6m nằm khoảng giữa cầu nhập nguyên, nhiên liệu, cách mép cầu khoảng 2m.

3. Vùng nước  trước bến cầu xuất xi măng rời

- Trong phạm vi  vùng nước được giới hạn bởi các điểm D10, D11, D17, D16, D15, D14, D13 có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

D10

20°59'00.3"

107°02'38.8"

20°58'56.7"

107°02'45.6"

D11

20°59'03.8"

107°02'42.4"

20°59'00.2"

107°02'49.2"

D17

20°58'57.1"

107°02'49.9"

20°58'53.5"

107°02'56.7"

D16

20°58'52.3"

107°02'50.0"

20°58'48.7"

107°02'56.8"

D15

20°58'54.9"

107°02'47.2"

20°58'51.3"

107°02'54.0"

D14

20°58'54.8"

107°02'46.7"

20°58'51.2"

107°02'53.5"

D13

20°58'54.0"

107°02'45.8"

20°58'50.4"

107°02'52.6"

 

Độ sâu đạt: -7,2m (âm bảy mét hai)

- Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D11, D12, D18, D17 có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

D11

20°59'03.8"

107°02'42.4"

20°59'00.2"

107°02'49.2"

D12

20°59'05.3"

107°02'43.9"

20°59'01.7"

107°02'50.7"

D18

20°59'00.0"

107°02'49.8"

20°58'56.4"

107°02'56.6"

D17

20°58'57.1"

107°02'49.9"

20°58'53.5"

107°02'56.7"

 

Độ sâu đạt: -7,4m (âm bảy mét tư)

Bản dấu đỏ



Liên kết website