thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ninh

Về thông số kỹ thuật khu neo đậu kết hợp tránh trú bão cho tàu thuyền trong vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Cẩm Phả


QNH-32-2019

 

Vùng biển

Luồng

: Quảng Ninh

: Cẩm Phả

          Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 1178/CVHHQN-TCHC ngày 18/11/2019 của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật khu neo đậu kết hợp tránh trú bão cho tàu thuyền trong vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Cẩm Phả (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

1. Khu neo đậu Hòn Nét 1

Trong phạm vi khu neo đậu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HN1-1

20°56'08.8"

107°17'51.8"

20°56'05.2"

107°17'58.6"

HN1-2

20°55'54.2"

107°18'18.8"

20°55'50.6"

107°18'25.5"

HN1-3

20°55'07.7"

107°17'50.1"

20°55'04.1"

107°17'56.9"

HN1-4

20°54'43.6"

107°17'26.9"

20°54'40.0"

107°17'33.7"

HN1-5

20°54'26.1"

107°16'56.1"

20°54'22.5"

107°17'02.9"

HN1-6

20°54'09.4"

107°16'59.8"

20°54'05.8"

107°17'06.6"

HN1-7

20°53'33.0"

107°16'57.8"

20°53'29.4"

107°17'04.6"

HN1-8

20°53'11.8"

107°17'07.6"

20°53'08.2"

107°17'14.4"

HN1-9

20°53'02.6"

107°16'49.3"

20°52'59.0"

107°16'56.1"

HN1-10

20°53'27.5"

107°16'35.5"

20°53'23.9"

107°16'42.3"

HN1-11

20°53'57.1"

107°16'34.5"

20°53'53.5"

107°16'41.3"

HN1-12

20°54'31.7"

107°16'52.6"

20°54'28.1"

107°16'59.3"

độ sâu đạt: -3,0m (âm ba mét).

Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -2,3m, kéo dài từ điểm HN1-8 về phía Bắc khoảng 430m, khu vực rộng nhất lấn vào khu neo khoảng 90m.

2. Khu neo đậu Hòn Nét 2

Trong phạm vi khu neo đậu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HN2-1

20°56'10.2"

107°17'14.9"

20°56'06.6"

107°17'21.7"

HN2-2

20°55'58.8"

107°17'35.9"

20°55'55.2"

107°17'42.6"

HN2-3

20°55'43.0"

107°17'26.1"

20°55'39.4"

107°17'32.9"

HN2-4

20°55'54.5"

107°17'05.2"

20°55'50.9"

107°17'12.0"

HN2-5

20°55'40.0"

107°16'56.3"

20°55'36.4"

107°17'03.1"

HN2-6

20°54'56.5"

107°16'29.4"

20°54'52.9"

107°16'36.2"

HN2-7

20°54'45.1"

107°16'50.4"

20°54'41.5"

107°16'57.2"

HN2-8

20°53'57.0"

107°16'20.8"

20°53'53.4"

107°16'27.5"

HN2-9

20°53'24.5"

107°16'21.9"

20°53'20.9"

107°16'28.7"

HN2-10

20°52'57.9"

107°16'43.4"

20°52'54.3"

107°16'50.2"

HN2-11

20°52'44.6"

107°16'26.6"

20°52'41.0"

107°16'33.4"

HN2-12

20°53'28.9"

107°15'10.1"

20°53'25.3"

107°15'16.9"

HN2-13

20°55'43.0"

107°16'18.2"

20°55'39.4"

107°16'25.0"

độ sâu đạt: -5,0m (âm năm mét).

         Ghi chú:  - Hải đồ cần cập nhật: VN50006, V14N0006, VN30001, V1300001.

                      - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

Bản dấu đỏ



Liên kết website