•    Nghệ An

Về thông số kỹ thuật luồng vào bến cảng chuyên dùng số 2 cảng biển Vissai


NAN-31-2017

 

Vùng biển

: Nghệ An

Tên luồng

: Luồng vào bến cảng chuyên dùng số 2 - cảng biển Vissai

Căn cứ các văn bản số 373/ĐN-VIS.SL, 380/ĐN-VIS.SL của Công ty CP xi măng Sông Lam đề nghị công bố thông báo hàng hải tuyến luồng vào bến cảng chuyên dùng số 2 - cảng biển Vissai;

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật luồng vào bến cảng chuyên dùng số 2 - cảng biển Vissai như sau:

1. Thiết lập mới các phao báo hiệu:

1.1 Phao báo hiệu 0VQ (báo hiệu đầu luồng)

- Vị trí : Đặt tại đầu tuyến luồng;

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

18°50'56.1"

105°45'48.0"

18°50'52.5"

105°45'54.7"

 

- Tác dụng              : Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu;

Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng            : Hình tháp lưới;

- Màu sắc               : Sọc đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;

- Dấu hiệu đỉnh      : Một hình cầu màu đỏ;

- Số hiệu                 : Chữ  số “0VQ” màu đen;

- Chiều cao toàn bộ          : 4,7m tính đến mặt nước;

b. Đặc tính nhận biết ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng          : Ánh sáng trắng, chớp Morse chữ “A” chu kỳ 6 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực        : 6,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

 

1.2 Phao báo hiệu 1VQ, 3VQ (báo hiệu phía phải luồng)

- Vị trí: Nằm bên phải luồng, cách biên luồng khoảng 70m;

- Tọa độ địa lý:

Tên phao

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

1VQ

 18°51'12.6"

 105°45'20.1"

 18°51'09.0"

 105°45'26.8"

3VQ

 18°51'38.0"

 105°44'16.5"

 18°51'34.4"

 105°44'23.2"

 

- Tác dụng              : Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng            : Hình tháp lưới;

- Màu sắc               : Màu xanh lục;

- Dấu hiệu đỉnh      : Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu                 : Các chữ số “1VQ, 3VQ” màu trắng;

- Chiều cao toàn bộ          : 4,7m tính đến mặt nước;

b. Đặc tính nhận biết ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng          : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực        : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.3 Phao báo hiệu 2VQ, 4VQ (báo hiệu phía trái luồng)

- Vị trí: Nằm bên trái luồng, cách biên luồng khoảng 70m;

- Tọa độ địa lý:

Tên phao

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

2VQ

 18°51'04.4"

 105°45'16.4"

 18°51'00.8"

 105°45'23.1"

4VQ

 18°51'29.5"

 105°44'15.3"

 18°51'26.0"

 105°44'22.0"

 

- Tác dụng              : Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;

Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng            : Hình tháp lưới;

- Màu sắc               : Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh      : Một hình trụ màu đỏ;

- Số hiệu                 : Các chữ số “2VQ, 4VQ” màu trắng;

- Chiều cao toàn bộ  : 4,7m tính đến mặt nước;

b. Đặc tính nhận biết ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng          : Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực        : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.4 Phao báo hiệu 5VQ (Phao báo hiệu an toàn phía Nam)

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

18°51'45.2"

105°44'08.6"

18°51'41.6"

105°44'15.3"

 

- Tác dụng: Khống chế vùng quay tàu.

Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng: Hình tháp lưới

- Màu sắc: Nửa trên màu vàng, nửa dưới màu đen

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp theo chiều thẳng đứng, đỉnh nón hướng xuống dưới

- Số hiệu: Chữ “5VQ” màu đỏ trên nền vàng

- Chiều cao toàn bộ: 4,7m tính đến mặt nước

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 6 với một chớp dài chu kỳ 15s

- Phạm vi chiếu sáng: 360°

- Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước

- Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.5 Phao HK (báo hiệu chướng ngại vật)

- Vị trí: Cách phao 0VQ khoảng 640m về phía Đông Nam.

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

18°50'42.7"

105°46'04.9"

18°50'39.1"

105°46'11.6"

 

- Tác dụng: Khống chế vị trí bãi cạn Hòn Khơi.

Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng: Hình tháp lưới

- Màu sắc: Màu đen với một dải màu đỏ nằm ngang

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình cầu màu đen đặt liên tiếp theo chiều thẳng đứng

- Số hiệu: Chữ “HK” màu trắng

- Chiều cao toàn bộ: 4,7m tính đến mặt nước

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhóm (2) chu kỳ 5 giây

- Phạm vi chiếu sáng: 360°

- Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước

- Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2. Hướng tuyến

Tuyến luồng vào bến cảng chuyên dùng số 2 - cảng biển Vissai có hướng tuyến như sau:

- Đoạn luồng từ phao 0VQ đến vùng quay tàu có hướng tuyến: 293°04' - 113°04'

3. Độ sâu

Độ sâu luồng tàu, vùng quay tàu và vùng nước trước bến cảng chuyên dùng số 2 - cảng biển Vissai được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

3.1. Luồng tàu

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 135m được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải độ sâu đạt: -11,5m (âm mười một mét rưỡi).

3.2 Vùng quay tàu

          Trong phạm vi vùng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 175m, tâm 0 có tọa độ:

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

18°51'37.9"

105°44'06.8"

18°51'34.3"

105°44'13.5"

 

độ sâu đạt: - 11,5m (âm mười một mét rưỡi).

3.3. Vùng đậu tàu trước cầu cảng

3.3.1 Vùng đậu tàu phía Nam

Trong phạm vi vùng đậu tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

B6

18°51'30.3"

105°43'49.1"

18°51'26.7"

105°43'55.8"

N4

18°51'35.4"

105°43'58.4"

18°51'31.8"

105°44'05.2"

N5

18°51'32.6"

105°44'00.1"

18°51'29.0"

105°44'06.8"

N6

18°51'27.5"

105°43'50.8"

18°51'23.9"

105°43'57.5"

 

          độ sâu đạt: - 13,5m (âm mười ba mét rưỡi).

          3.3.2 Vùng đậu tàu phía Bắc

  Trong phạm vi vùng đậu tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

N1

18°51'33.8"

105°43'47.0"

18°51'30.2"

105°43'53.7"

N2

18°51'38.8"

105°43'56.4"

18°51'35.3"

105°44'03.1"

N3

18°51'36.0"

105°43'58.1"

18°51'32.4"

105°44'04.8"

B3

18°51'30.9"

105°43'48.7"

18°51'27.4"

105°43'55.4"

 

  độ sâu đạt: - 13,5m (âm mười ba mét rưỡi).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Các phương tiện thuỷ hoạt động trên luồng vào bến cảng chuyên dùng số 2 - cảng biển Vissai đi đúng tuyến luồng, theo hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

Bản dấu đỏ



Liên kết website