thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về thông số kỹ thuật vùng nước trước cầu cảng Cửa Cấm - Hải Phòng


HPG-141-2017

 

Vùng biển

: Hải Phòng

Tên luồng

: Hải Phòng

Đoạn luồng

: Sông Cấm

         Căn cứ văn bản đề nghị công bố thông báo hàng hải số 125/CV-CC ngày 18/9/2018 của Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm. Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo:

         Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Cửa Cấm được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước số “0 hải đồ” như sau:

  1. Bến số 3:

         Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A

20°52'26,1"

106°42'42,2"

20°52'22,5"

106°42'49,0"

B

20°52'27,1"

106°42'43,0"

20°52'23,5"

106°42'49,8"

C2

20°52'29,3"

106°42'39,9"

20°52'25,7"

106°42'46,7"

C1

20°52'27,8"

106°42'39,7"

20°52'24,2"

106°42'46,5"

         Độ sâu đạt: -1,1m (âm một mét mốt).

  1. Bến số 2:

         Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A

20°52'26,1"

106°42'42,2"

20°52'22,5"

106°42'49,0"

B

20°52'27,1"

106°42'43,0"

20°52'23,5"

106°42'49,8"

C

20°52'25,4"

106°42'45,5"

20°52'21,8"

106°42'52,3"

D

20°52'24,3"

106°42'44,7"

20°52'20,7"

106°42'51,5"

         Độ sâu đạt: -2,2m (âm hai mét hai).

  1. Bến số 1:

         Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

C

20°52'25,4"

106°42'45,5"

20°52'21,8"

106°42'52,3"

D

20°52'24,3"

106°42'44,7"

20°52'20,7"

106°42'51,5"

C4

20°52'22,6"

106°42'47,2"

20°52'19,0"

106°42'54,0"

C3

20°52'23,2"

106°42'48,7"

20°52'19,6"

106°42'55,5"

          Độ sâu đạt: -3,3m (âm ba mét ba).

Bản dấu đỏ



Liên kết website