thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về thông số kỹ thuật khu neo đậu chờ đợi cầu, đợi luồng, kết hợp tránh bão cho tàu thuyền tại vùng nước cảng biển Hải Phòng


HPG-130-2019

 

Vùng biển

: Hải Phòng

Tên luồng

: Hải Phòng

       Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 2059/CVHHHP-TCHC ngày 28/11/2019 của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật khu neo đậu chờ đợi cầu, đợi luồng, kêt hợp tránh bão cho tàu thuyền tại vùng nước cảng biển Hải Phòng, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

1. Khu neo đậu Lạch Huyện 1

1.1. Khu vực neo đậu cho tàu đến 30000 - 50000 DWT (khu vực 1)

       Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

7

20°42'02.42"

106°59'13.74"

20°41'58.82"

106°59'20.49"

8

20°42'31.20"

106°59'55.58"

20°42'27.60"

107°00'02.34"

9=H5

20°41'29.29"

107°00'43.66"

20°41'25.69"

107°00'50.41"

10=H6

20°41'00.52"

107°00'01.81"

20°40'56.92"

107°00'08.56"

         Độ sâu đạt: -7,4m (âm bảy mét tư).

1.2. Khu vực neo đậu cho tàu đến 10000 - 20000 DWT (khu vực 2)

   Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

5

20°43'16.66"

106°59'20.28"

20°43'13.06"

106°59'27.03"

6

20°42'47.88"

106°58'38.43"

20°42'44.28"

106°58'45.18"

7

20°42'02.42"

106°59'13.74"

20°41'58.82"

106°59'20.49"

8

20°42'31.20"

106°59'55.58"

20°42'27.60"

107°00'02.34"

         Độ sâu đạt: -5,5m (âm năm mét năm).

1.3. Khu vực neo đậu cho tàu đến 5000 DWT (khu vực 3)

   Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

1=H1

20°44'30.51"

106°57'18.68"

20°44'26.91"

106°57'25.44"

2=H2

20°44'40.10"

106°57'32.63"

20°44'36.50"

106°57'39.39"

3=H3

20°43'29.23"

106°58'27.70"

20°43'25.63"

106°58'34.45"

4=H4

20°43'48.42"

106°58'55.60"

20°43'44.82"

106°59'02.36"

5

20°43'16.66"

106°59'20.28"

20°43'13.06"

106°59'27.03"

6

20°42'47.88"

106°58'38.43"

20°42'44.28"

106°58'45.18"

         Độ sâu đạt: -3,6m (âm ba mét sáu).

2. Khu neo đậu Lạch Huyện 2

       Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

H7

20°47'40.90"

106°54'57.05"

20°47'37.31"

106°55'03.80"

H8

20°47'46.38"

106°55'07.54"

20°47'42.78"

106°55'14.30"

H9

20°47'11.12"

106°55'28.34"

20°47'07.53"

106°55'35.09"

H10

20°47'05.65"

106°55'17.84"

20°47'02.05"

106°55'24.60"

         Độ sâu đạt: -3,1m (âm ba mét mốt).

Lưu ý: - Dải cạn ở khu vực điểm H8, có độ sâu nhỏ nhất -2,6m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 30m.

3. Khu neo đậu Bến Gót

       Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

H7

20°49'13.27"

106°53'55.13"

20°49'09.67"

106°54'01.89"

G1

20°49'19.76"

106°54'07.12"

20°49'16.16"

106°54'13.88"

G2

20°48'36.08"

106°54'33.86"

20°48'32.48"

106°54'40.62"

G3

20°48'29.59"

106°54'21.87"

20°48'26.00"

106°54'28.63"

         Độ sâu đạt: -3,6m (âm ba mét sáu).

  Ghi chú: : - Hải đồ cần cập nhật: VN50007, V14N0007; VN40001, V1300002.

                  - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.com.vn

Bản dấu đỏ



Liên kết website