thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về việc thiết lập mới báo hiệu vô tuyến trên các phao 0, 1, 2, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 24, W, S thuộc đoạn Lạch Huyện luồng hàng hải Hải Phòng


HPG-169-2018

 

Vùng biển

Tên luồng

: Hải Phòng

: Hải Phòng

Tên đoạn luồng

: Lạch Huyện

        Căn cứ báo cáo của Liên danh Công ty Cổ phần Thiết bị báo hiệu hàng hải miền Bắc - Công ty TNHH Đất Hợp về việc hoàn thành công tác lắp đặt các báo hiệu vô tuyến trên các phao báo hiệu hàng hải thuộc đoạn Lạch Huyện luồng hàng hải Hải Phòng;

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Thiết lập mới báo hiệu vô tuyến trên các phao 0, 1, 2, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 24, W, S thuộc đoạn Lạch Huyện luồng hàng hải Hải như sau:

1. Thiết lập mới Racon và báo hiệu hàng hải AIS trên phao 0

a. Racon:

- Dải tần hoạt động: 9.300-9.500 MHz;

- Mã tín hiệu nhận dạng: Morse M;

- Chu kỳ hoạt động: 15s ON + 45s OFF.

b. Báo hiệu hàng hải AIS:

- Loại báo hiệu hàng hải AIS: Báo hiệu vùng nước an toàn ;

- Dải tần hoạt động: 161,975 MHz - 162,025 MHz;

- Số nhận dạng (MMSI): 995741976;

- Tần suất phát thông tin: 3 phút/lần;

- Thông tin truyền phát về báo hiệu hàng hải: Tên báo hiệu hàng hải AIS là HP0.

2. Thiết lập mới báo hiệu hàng hải AIS trên các phao 1, 2, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 24, W, S

Báo hiệu hàng hải AIS được thiết lập trên các phao 1, 2, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 24, W, S với đặc tính chung:

- Dải tần hoạt động: 161,975 MHz - 162,025 MHz;

- Tần số phát thông tin: 3 phút/lần;

Và một số đặc tính chi tiết khác như sau:

STT

Phao báo hiệu

Tên báo hiệu hàng hải AIS

Số nhận dạng (MMSI)

Loại báo hiệu hàng hải AIS

1

Phao 1

HP1

995741975

Báo hiệu phía phải luồng

2

Phao 2

HP2

995741974

Báo hiệu phía trái luồng

3

Phao 5

HP5

995741973

Báo hiệu phía phải luồng

4

Phao 6

HP6

995741972

Báo hiệu phía trái luồng

5

Phao 7

HP7

995741971

Báo hiệu phía phải luồng

6

Phao 8

HP8

995741970

Báo hiệu phía trái luồng

7

Phao 13

HP13

995741969

Báo hiệu phía phải luồng

8

Phao 14

HP14

995741968

Báo hiệu phía trái luồng

9

Phao 17

HP17

995741967

Báo hiệu phía phải luồng

10

Phao 18

HP18

995741966

Báo hiệu phía trái luồng

11

Phao 21

HP21

995741965

Báo hiệu phía phải luồng

12

Phao 22

HP22

995741964

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải

13

Phao 23

HP23

995741963

Báo hiệu phía phải luồng

14

Phao 24

HP24

995741962

Báo hiệu phía trái luồng

15

W

W

995741961

Báo hiệu an toàn hướng Tây

16

S

S

995741960

Báo hiệu an toàn hướng Nam

 

Các đặc tính khác của những phao báo hiệu trên không thay đổi./.

Ghi chú:

- Hải đồ cần cập nhật VN40001, VN30002, VN5007, VN4N007, VN5008, VN4N008.

- Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.com.vn

Bản dấu đỏ



Liên kết website