thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Các nội dung công khai khác

Biểu giá dịch vụ cảng biển tại cầu tàu Hải Đăng thành phố Hải Phòng


BIỀU GIÁ DỊCH VỤ TẠI CẦU TÀU HẢI ĐĂNG

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 600/QĐ-TCT.BĐATHHMB ngày 20/8/2019)

1. Mức giá sử dụng dịch vụ cầu:

 Mức giá dịch vụ niêm yết dưới đây là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng mức thu bao gồm dịch vụ sử dụng cầu theo quy định của Nhà nước và dịch vụ tiện ích khác (như đèn điện chiếu sáng, vệ sinh môi trường, an ninh cảng biển…..)

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá kê khai hiện hành

Tiện ích

I

Dịch vụ sử dụng cầu thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hoạt động vận tải nội địa

 

 

 

1

Tàu thuyền neo buộc tại cầu

Đồng/GT/giờ

15

4

2

Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu.

Đồng/GT/giờ

15

4

3

Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu

Đồng/GT/giờ

7

2

II

Dịch vụ sử dụng cầu thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hoạt động vận tải quốc tế

 

 

 

1

Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến

USD/GT/giờ

0.0031

0.00093

2

Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu.

USD/GT/giờ

0.0060

0.00180

3

Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu

USD/GT/giờ

0.0015

0.00045

- Phương tiện đỗ nhiều nơi trong phạm vi một cảng thì tính theo thời gian thực tế đỗ từng khu vực sau đó cộng lại. 

- Trường hợp không làm hàng được do thời tiết với thời gian trên 01 ngày (24 giờ liên tục) hoặc phải nhường cầu cho phương tiện khác theo lệnh của cảng vụ thì không thu phí của thời gian không làm hàng.

2. Dịch vụ cởi / buộc dây:

Phương tiện cập cầu mà thực hiện công việc buộc/cởi dây thì phải trả theo đơn giá sau:

STT

Trọng tải tầu

Đơn vị tính

Tại cầu

1

Chủ tầu vận tải nội địa

Đồng/lần buộc hoặc cởi dây

310.000

2

Chủ tầu vận tải quốc tế

USD/lần buộc hoặc cởi dây

13.8

Trường hợp các tầu buộc vào tầu khác để nhận hàng hoặc chờ vào cầu thì tính bằng 80% đơn giá quy định.

3. Thuê cơ sở hạ tầng:

3.1 Thuê Cầu không vì mục đích làm hàng:

          - Đối với chủ tầu vận tải nội địa: 400 đồng/mét cầu/giờ.

          - Đối với chủ tầu vận tải quốc tế: 1.2 USD/mét cầu/giờ.

3.2 Thuê Cầu vì mục đích làm hàng:

          - Đối với chủ tầu vận tải nội địa: 35.000 đồng/mét cầu/giờ.

          - Đối với chủ tầu vận tải quốc tế: 2.62 USD/mét cầu/giờ.

4. Thuế suất 10%:

Các khách hàng là tổ chức, cá nhân chịu thuế suất giá trị gia tăng 10% thì giá dịch vụ phải trả bằng giá niêm yết chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng cộng với mức thuế giá trị gia tăng 10% phải nộp.

Các giá dịch vụ khác chưa quy định trong Biểu giá này, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc và khách hàng sẽ căn cứ vào tính chất hàng hóa, quy cách vận chuyển để thỏa thuận theo từng hợp đồng cụ thể cho phù hợp với thực tế./.

Quyết định dấu đỏ



Liên kết website