thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Thừa Thiên Huế

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế


HUE - 27 - 2021

Vùng biển         : Thừa Thiên Huế

Tên luồng                   : Thuận An

       Căn cứ bình đồ độ sâu luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế do Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc và hoàn thành ngày 20/8/2021;

       Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

1. Luồng tàu

a. Đoạn luồng từ phao số 0 đến cặp phao số 1, 2

    Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 4.5m (bốn mét rưỡi).

b. Đoạn luồng từ cặp phao số 1, 2 đến cảng Thuận An

    Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 4.5m (bốn mét rưỡi).

2. Vùng quay tàu

a. Vùng quay tàu O1

Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 80m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

16°33'14.9"

107°38'21.1"

16°33'11.2"

107°38'27.7"

 

Độ sâu đạt: 2.2m (hai mét hai).

b. Vùng quay tàu O2

Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 100m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

16°33'20.9"

107°38'28.7"

16°33'17.2"

107°38'35.3"

 

Độ sâu đạt: 4.5m (bốn mét rưỡi).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Thuận An đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng./.

Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50019, V14N0019;

 - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn           

 

Bản dấu đỏ



Liên kết website