thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Thanh Hóa

Về tầm hiệu lực ban ngày của hệ thống báo hiệu hàng hải luồng hàng hải Lệ Môn


THA-06-2020

Vùng biển         : Thanh Hóa

Tên luồng         : Lệ Môn

Căn cứ báo cáo số 205/BĐATHHBTB-KTVT ngày 20/3/2020 của Bảo đảm an toàn hàng hải Bắc Trung Bộ về hệ thống báo hiệu hàng hải luồng hàng hải Lệ Môn;

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo tầm hiệu lực ban ngày của hệ thống báo hiệu hàng hải luồng hàng hải Lệ Môn (với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74) như sau:

Tên báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Tầm hiệu lực ban ngày (Hải lý)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao số 0

19°46'50.0"

105°57'44.6"

19°46'46.4"

105°57'51.3"

1.8

Phao số 1

19°46'55.9"

105°57'13.3"

19°46'52.3"

105°57'20.1"

1.5

Phao số 2

19°46'52.9"

105°57'13.3"

19°46'49.3"

105°57'20.1"

1.5

Phao số 3

19°47'00.4"

105°56'43.4"

19°46'56.8"

105°56'50.1"

1.5

Phao số 4

19°46'57.2"

105°56'42.4"

19°46'53.6"

105°56'49.2"

1.5

Phao số 5

19°47'10.6"

105°56'14.9"

19°47'07.1"

105°56'21.7"

1.5

Phao số 6

19°47'07.3"

105°56'14.6"

19°47'03.7"

105°56'21.3"

1.5

Phao số 7

19°47'05.2"

105°55'37.9"

19°47'01.6"

105°55'44.6"

1.5

Phao số 8

19°47'02.2"

105°55'38.4"

19°46'58.6"

105°55'45.2"

1.5

Phao số 9

19°46'54.5"

105°54'58.8"

19°46'50.9"

105°55'05.5"

1.5

Phao số 10

19°46'30.1"

105°53'42.0"

19°46'26.5"

105°53'48.7"

1.5

Phao số 11

19°46'44.0"

105°54'19.8"

19°46'40.4"

105°54'26.5"

1.5

Phao số 12

19°46'21.4"

105°53'08.7"

19°46'17.8"

105°53'15.5"

1.5

Phao số 13

19°47'02.8"

105°50'28.9"

19°46'59.3"

105°50'35.7"

1.5

Phao số 14

19°46'17.1"

105°52'33.4"

19°46'13.5"

105°52'40.1"

1.5

Phao số 15

19°47'19.6"

105°49'56.9"

19°47'16.0"

105°50'03.6"

1.5

Phao số 16

19°46'12.9"

105°51'58.4"

19°46'09.4"

105°52'05.1"

1.5

Phao số 17

19°47'36.4"

105°49'24.5"

19°47'32.8"

105°49'31.2"

1.5

Phao số 18

19°46'14.8"

105°51'24.3"

19°46'11.3"

105°51'31.0"

1.5

Phao số 20

19°46'28.3"

105°50'54.9"

19°46'24.7"

105°51'01.6"

1.5

 

        Các đặc tính khác của những báo hiệu hàng hải trên không thay đổi.

Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN40011, V14N0011;

                + Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

Bản dấu đỏ



Liên kết website