thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Nghệ An

Về việc thiết lập mới 08 phao báo hiệu luồng vào Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai


NAN-09-2020

 

Vùng biển

Tên luồng chuyên dùng

: Nghệ An

: Luồng vào Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai

        Căn cứ Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 59/CTCPXMSL/ĐĐN-TBHH ngày 03/3/2020 của Công ty Cổ phần Xi măng Sông Lam về việc thiết lập báo hiệu hàng hải cho Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai;

        Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thiết lập mới 08 phao báo hiệu luồng vào Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai như sau:

        1. Phao 0VN:

        - Vị trí: Đặt tại đầu tuyến luồng vào Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai;

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

18°52'14.2"

105°43'49.5"

18°52'10.6"

105°43'56.2"

 

- Tác dụng: Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu;

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ;

- Số hiệu: Chữ "0VN" màu đen;

- Chiều cao toàn bộ: 5,5m tính đến mặt nước;

- Tầm nhìn địa lý: 1,7 hải lý với chiều cao của mắt người quan sát bằng 5m.

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp đều, chớp dài đơn chu kỳ 10,0 giây [LFl.10s];

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao tâm sáng: 4,6m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2. Phao 1VN, 3VN, 5VN:

        - Vị trí: Đặt tại phía phải luồng vào Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai;

- Tọa độ địa lý:

Tên phao báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

1VN

18°52'09.9"

105°43'32.8"

18°52'06.3"

105°43'39.5"

3VN

18°51'56.0"

105°43'01.6"

18°51'52.4"

105°43'08.3"

5VN

18°51'23.7"

105°42'42.5"

18°51'20.1"

105°42'49.2"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Màu xanh lục;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu: Các chữ "1VN", "3VN", "5VN" màu trắng;

- Chiều cao toàn bộ: 4,7m tính đến mặt nước;

- Tầm nhìn địa lý: 1,6 hải lý với chiều cao của mắt người quan sát bằng 5m.

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 4,0 giây [Fl.G.4s];

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao tâm sáng: 3,8m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

3. Phao 2VN, 4VN, 6VN:

        - Vị trí: Đặt tại phía trái luồng vào Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai;

- Tọa độ địa lý:

Tên phao báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

2VN

18°52'04.6"

105°43'35.4"

18°52'01.0"

105°43'42.2"

4VN

18°51'48.4"

105°43'03.0"

18°51'44.8"

105°43'09.7"

6VN

18°51'21.6"

105°42'48.3"

18°51'18.0"

105°42'55.0"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;

- Số hiệu: Các chữ "2VN", "4VN", "6VN" màu trắng;

- Chiều cao toàn bộ: 4,7m tính đến mặt nước;

- Tầm nhìn địa lý: 1,6 hải lý với chiều cao của mắt người quan sát bằng 5m.

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 4,0 giây [Fl.R.4s];

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao tâm sáng: 3,8m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

4. Phao 7VN:

        - Vị trí: Đặt tại phía phải luồng vào Khu bến chuyên dùng số 1 thuộc Dự án Bến cảng chuyên dùng Vissai;

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

18°51'20.4"

105°42'38.3"

18°51'16.9"

105°42'45.0"

 

- Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Nam, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu;

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Nửa phía trên màu vàng, nửa phía dưới màu đen;

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng đứng, đỉnh nón hướng xuống dưới;

- Số hiệu: Chữ "7VN" màu đỏ trên nền vàng;

- Chiều cao toàn bộ: 4,7m tính đến mặt nước;

- Tầm nhìn địa lý: 1,6 hải lý với chiều cao của mắt người quan sát bằng 5m.

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm (6) với một chớp dài  chu kỳ 15,0 giây [Q(6)+LFl.15s];

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao tâm sáng: 3,8m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN40014, V14N0014;

Bản dấu đỏ



Liên kết website