thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ninh

Về thông số kỹ thuật luồng tàu, vùng quay tàu, vùng nước trước bến cảng Nhà máy xi măng Hạ Long - Quảng Ninh


QNH-15-2020

 

Vùng biển

: Quảng Ninh

Tên luồng

: Luồng vào cầu cảng Nhà máy xi măng Hạ Long

Căn cứ văn bản số 787/XMHL-KHĐT ngày 15/5/2020 của Công ty Cổ phần xi măng Hạ Long; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật luồng tàu, vùng quay tàu, vùng nước trước bến cảng Nhà máy xi măng Hạ Long - Quảng Ninh (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

1. Luồng tàu, vùng quay tàu, vùng nước trước bến cảng 482-JT500

a. Luồng tàu

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 80m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -5,2m (âm năm mét hai).

b. Vùng quay tàu

Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BP6

20°59'01.4"

107°04'13.6"

20°58'57.8"

107°04'20.4"

BP7

20°59'00.0"

107°04'21.7"

20°58'56.4"

107°04'28.5"

BP8

20°59'01.7"

107°04'24.3"

20°58'58.1"

107°04'31.1"

BP9

20°59'05.4"

107°04'25.0"

20°59'01.8"

107°04'31.8"

C

20°59'09.0"

107°04'22.4"

20°59'05.4"

107°04'29.2"

D

20°59'04.2"

107°04'15.1"

20°59'00.6"

107°04'21.9"

A

20°59'05.7"

107°04'13.9"

20°59'02.1"

107°04'20.7"

BT4

20°59'03.7"

107°04'12.4"

20°59'00.1"

107°04'19.2"

Độ sâu đạt: -4,7m (âm bốn mét bảy).

Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -4,0m, từ hạ lưu phao 9 khoảng 35m đến phao 11, khu vực rộng nhất lấn vào vùng quay tàu khoảng 20m.

c. Vùng nước trước bến cảng 482-JT500

Trong phạm vi vùng nước trước bến thiết kế được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A

20°59'05.7"

107°04'13.9"

20°59'02.1"

107°04'20.7"

B

20°59'10.5"

107°04'21.3"

20°59'06.9"

107°04'28.0"

C

20°59'08.9"

107°04'22.4"

20°59'05.3"

107°04'29.2"

D

20°59'04.2"

107°04'15.1"

20°59'00.6"

107°04'21.9"

Độ sâu đạt: -7,0m (âm bảy mét).

Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -6,3m, có chiều dài khoảng 35m, dọc theo tuyến mép bến cảng, tại khu vực giữa bến cảng 482-JT500, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 4m.

2. Luồng tàu, vùng quay tàu, vùng nước trước bến cảng 651-JT700

a. Luồng tàu (từ phao số 8 đến vùng quay tàu):

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -2,0m (âm hai mét).

b. Vùng quay tàu:

Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính R=107,5m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

O

20°59'24.5"

107°04'40.6"

20°59'20.9"

107°04'47.4"

Độ sâu đạt: -1,6m (âm một mét sáu).

c. Vùng nước bến cảng 651-JT700:

- Trong phạm vi vùng nước trước bến cảng phía hạ lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

M

20°59'24.7"

107°04'35.6"

20°59'21.1"

107°04'42.4"

N1

20°59'28.3"

107°04'39.3"

20°59'24.7"

107°04'46.1"

I1

20°59'29.1"

107°04'38.4"

20°59'25.5"

107°04'45.2"

H

20°59'25.5"

107°04'34.7"

20°59'21.9"

107°04'41.5"

Độ sâu đạt: -3,3m (âm ba mét ba).

Lưu ý: Dải cạn dọc theo tuyến mép bến cảng 651-JT700 từ H đến điểm I1, có độ sâu nhỏ nhất -3,0m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 2m.

- Trong phạm vi vùng nước trước bến cảng phía thượng lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên
điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

N

20°59'29.5"

107°04'40.5"

20°59'25.9"

107°04'47.3"

I

20°59'30.3"

107°04'39.6"

20°59'26.7"

107°04'46.4"

I1

20°59'29.1"

107°04'38.4"

20°59'25.5"

107°04'45.2"

N1

20°59'28.3"

107°04'39.3"

20°59'24.7"

107°04'46.1"

Độ sâu đạt: -2,5m (âm hai mét rưỡi).

Lưu ý: Dải cạn dọc theo tuyến mép bến cảng 651-JT700 từ điểm I1 đến điểm I, có độ sâu nhỏ nhất -2,3m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 2m.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

          Các phương tiện thuỷ hoạt động trên tuyến luồng vào cảng Nhà máy xi măng Hạ Long đi đúng tuyến luồng và lưu ý các dải cạn nói trên./.      

Ghi chú: - Hải đồ ảnh hưởng: VN50004, V14N0004;


Thông tin liên hệ

Số 01 Lô 11A Đường Lê Hồng Phong - Phường Đằng Hải - Quận Hải An - Hải Phòng

Điện thoại: +84-0225.3550 517

Fax: +84-0225.3550 797

Email: vms-north@vms-north.vn


Liên kết website