thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ninh

Về thông số kỹ thuật luồng tàu và vùng nước trước cảng nhà máy Xi măng Cẩm Phả - Quảng Ninh


 

QNH-04-2018

 

Vùng biển

: Quảng Ninh

Tên luồng

: Luồng vào Nhà máy Xi măng Cẩm Phả

Căn cứ đề nghị thông báo hàng hải số 668/CV-XMCP-VTĐĐ ngày 25/01/2018 của Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả;

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật luồng tàu và vùng nước trước cảng của Nhà máy xi măng Cẩm Phả, được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

1. Đoạn luồng tàu vào cầu 15.000 DWT

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 90m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -6,3m (âm sáu mét ba).

2. Vùng đậu tàu cầu 15.000 DWT

Trong phạm vi vùng đậu tàu cầu 15.000 DWT chiều dài 280m (dọc theo cầu cảng), rộng 60m (tính từ mép cầu trở ra), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

 Tên
điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

LT1

20o58'14.3"

107o16'48.1"

20o58'10.7"

107o16'54.9"

LT3

20o58'20.2"

107o16'55.4"

20o58'16.6"

107o17'02.2"

B

20o58'18.8"

107o16'56.8"

20o58'15.2"

107o17'03.6"

A

20o58'12.8"

107o16'49.5"

20o58'09.2"

107o16'56.2"

Độ sâu đạt: -9,6m ( âm chín mét sáu )

3. Vùng quay tàu cầu 15.000 DWT

Trong phạm vi vùng quay tàu cầu 15.000 DWT, bán kính quay trở 125m, tâm vùng quay có tọa độ:

Tâm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

O1

20o58'13.0"

107o16'56.5"

20o58'09.4"

107o17'03.2"

Độ sâu đạt: -9,1m (âm chín mét mốt).

4. Đoạn luồng tàu vào bến sà lan 500 DWT:

            Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 40m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt:  -2,8m  (âm hai mét tám).

5. Vùng đậu tàu bến sà lan 500 DWT:

Trong phạm vi vùng đậu tàu bến sà lan 500 DWT chiều dài 180m (dọc theo cầu cảng, rộng 30m (tính từ mép cầu trở ra), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ sau:

Tên
điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BS1

20o59'28.6"

107o15'44.8"

20o59'25.0"

107o15'51.6"

BS2

20o59'24.2"

107o15'48.9"

20o59'20.6"

107o15'55.7"

LS2

20o59'23.5"

107o15'48.1"

20o59'19.9"

107o15'54.9"

LS1

20o59'28.7"

107o15'43.4"

20o59'25.1"

107o15'50.1"

Độ sâu đạt: -4,8m (âm bốn mét tám).

Lưu ý: Dải cạn ở khu vực mép cầu cảng gần điểm BS1, có độ sâu hạn chế từ -3,9m đến -4,8m, điểm lấn sâu nhất vào vùng đậu tàu khoảng 5m tính từ mép bến.

6. Vùng quay tàu bến sà lan 500 DWT

Trong phạm vi vùng quay tàu bến sà lan 500 DWT, bán kính quay trở 60m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

Tâm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

O2

20o59'24.9"

107o15'44.2"

20o59'21.3"

107o15'51.0"

Độ sâu đạt: -2,2m (âm hai mét hai).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Các phương tiện thuỷ hoạt động trên tuyến luồng vào cảng Nhà máy Xi măng Cẩm Phả đi đúng tuyến luồng, theo hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng./. 

Bản dấu đỏ



Liên kết website