thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ninh

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến và vùng quay trở tàu bến cảng Hải Phát – giai đoạn 1


QNH-21-2018

 

Vùng biển

: Quảng Ninh

          Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 03-08/CV-CT ngày 29/8/2018 của Công ty cổ phần Hải Phát;

          Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật khu nước trước bến và vùng quay trở tàu bến cảng Hải Phát – giai đoạn 1 như sau:

1. Khu nước trước bến

Trong phạm vi khu nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN1

20°59'23.0"

107°01'57.0"

20°59'19.4"

107°02'03.8"

KN2

20°59'21.7"

107°01'59.8"

20°59'18.1"

107°02'06.6"

KN3

20°59'22.1"

107°02'00.9"

20°59'18.5"

107°02'07.7"

KN4

20°59'23.7"

107°01'57.4"

20°59'20.1"

107°02'04.2"

KN5

20°59'24.4"

107°01'57.8"

20°59'20.8"

107°02'04.6"

KN6

 20°59'22.4"

107°02'02.1"

20°59'18.8"

107°02'08.9"

KN7

 20°59'21.2"

107°02'00.9"

20°59'17.6"

107°02'07.7"

 

          độ sâu đạt: - 1,2m (âm một mét hai).

2. Vùng quay trở tàu

          Trong phạm vi vùng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 70m, tâm O có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

 20°59'24.3"

107°02'00.4"

20°59'20.7"

107°02'07.2"

 

độ sâu đạt: - 1,4m (âm một mét tư).

Bản dấu đỏ


Thông tin liên hệ

Số 01 Lô 11A Đường Lê Hồng Phong - Phường Đằng Hải - Quận Hải An - Hải Phòng

Điện thoại: +84-0225.3550 517

Fax: +84-0225.3550 797

Email: vms-north@vms-north.vn


Liên kết website