thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ninh

Về thông số kỹ thuật của vùng nước trước bến số 2, 3, 4 cảng Cái Lân


QNH-34-2019

 

Vùng biển

: Quảng Ninh

Tên luồng

: Hòn Gai - Cái Lân

Căn cứ văn bản số CICT/2019.260/CV-OPS ngày 21/11/2019 của Công ty TNHH cảng Công - ten - nơ quốc tế Cái Lân về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải vùng nước trước bến số 2, 3, 4 cảng quốc tế Cái Lân; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật vùng nước trước bến số 2, 3, 4 Cảng quốc tế Cái Lân (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

1. Vùng nước trước bến số 2

Trong phạm vi vùng nước trước bến số 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên

điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

I

20°58'46.2"

107°02'50.1"

20°58'42.6"

107°02'56.9"

II

20°58'47.4"

107°02'51.3"

20°58'43.8"

107°02'58.1"

V

20°58'43.9"

107°02'55.2"

20°58'40.3"

107°03'02.0"

VI

20°58'42.7"

107°02'54.0"

20°58'39.1"

107°03'00.8"

 

Độ sâu đạt: -11,4m (âm mười một mét tư).

Lưu ý: Dải cạn ở khu vực thượng lưu bến số 2, từ điểm I về phía hạ lưu khoảng 60m, có độ sâu nhỏ nhất -11,1m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 10m.

2. Vùng nước trước bến số 3

Trong phạm vi vùng nước trước bến số 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên

điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

V

20°58'43.9"

107°02'55.2"

20°58'40.3"

107°03'02.0"

VI

20°58'42.7"

107°02'54.0"

20°58'39.1"

107°03'00.8"

A

20°58'38.2"

107°02'59.0"

20°58'34.6"

107°03'05.8"

B

20°58'39.4"

107°03'00.2"

20°58'35.8"

107°03'07.0"

 

Độ sâu đạt: -12,0m (âm mười hai mét).

Lưu ý:

- Dải cạn ở khu vực thượng lưu bến số 3, từ điểm VI về phía thượng lưu khoảng 12m, có độ sâu nhỏ nhất -11,6m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 10m.

- Điểm cạn có độ sâu nhỏ nhất -11,9m, tại tuyến mép bến số 4, cách điểm D về phía thượng lưu khoảng 45m.

- Điểm cạn có độ sâu nhỏ nhất -11,8m, tại tuyến mép bến số 4, cách điểm D về phía thượng lưu khoảng 95m.

3. Vùng nước trước bến số 4

Trong phạm vi vùng nước trước bến số 4 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên

điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A

20°58'38.2"

107°02'59.0"

20°58'34.6"

107°03'05.8"

B

20°58'39.4"

107°03'00.2"

20°58'35.8"

107°03'07.0"

C

20°58'35.0"

107°03'05.1"

20°58'31.4"

107°03'11.9"

D

20°58'33.8"

107°03'03.9"

20°58'30.2"

107°03'10.7"

 

Độ sâu đạt: -11,5m (âm mười một mét năm).

Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -11,2m, dọc theo tuyến mép bến số 4, từ  thượng lưu điểm D khoảng 12m đến thượng lưu điểm D khoảng 90m, có độ sâu nhỏ nhất -11,2m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 7m.

Bản dấu đỏ


Thông tin liên hệ

Số 01 Lô 11A Đường Lê Hồng Phong - Phường Đằng Hải - Quận Hải An - Hải Phòng

Điện thoại: +84-0225.3550 517

Fax: +84-0225.3550 797

Email: vms-north@vms-north.vn


Liên kết website