thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ngãi

Về thông số kỹ thuật luồng tạm, vùng nước trước cầu 6 và phân đoạn 1 cầu 11 thuộc bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất


QNI-24-2019

 

 

Vùng biển

:

Quảng Ngãi

Tên luồng

:

Dung Quất

Tên luồng nhánh

:

Luồng tạm vào cầu cảng 4, 6,11 thuộc bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất

       Căn cứ đề nghị thông báo hàng hải của Công ty Cổ phần thép Hòa Phát Dung Quất tại văn bản số 1437/HPDQ ngày 23/4/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Thông số kỹ thuật luồng tạm, vùng nước trước cầu 6 và phân đoạn 1 cầu 11 thuộc bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất như sau:

1. Luồng tàu tạm:

        Đoạn luồng tạm từ vùng quay tàu K1 đến cầu 6: Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 130m, được giới hạn và hướng dẫn bởi các báo hiệu hàng hải HH1, TC, HP2, độ sâu đạt: -13,5m (âm mười ba mét rưỡi).

2. Vùng nước trước cầu cảng 6 và phân đoạn 1 cầu cảng 11:

        Trong phạm vi vùng nước trước cầu cảng 6 và phân đoạn 1 cầu cảng 11 dài 285m (gồm 195m cầu cảng 6 và 120m cầu cảng 11), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A

15°24'04.7"

108°47'22.9"

15°24'01.0"

108°47'29.4"

L7

15°24'04.7"

108°47'21.9"

15°24'01.0"

108°47'28.4"

L8

15°24'03.2"

108°47'20.2"

15°23'59.5"

108°47'26.8"

L9’

15°23'52.9"

108°47'20.2"

15°23'49.2"

108°47'26.7"

B’

15°23'52.9"

108°47'22.9"

15°23'49.2"

108°47'29.4"

 

       Độ sâu đạt: -14,1m (âm mười bốn mét mốt).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

          Các phương tiện thuỷ hành hải trên luồng tàu tạm vào cầu cảng  6, 11 thuộc bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất đi đúng tuyến luồng, theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng./.

Bản dấu đỏ



Liên kết website