thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ngãi

Về thông số kỹ thuật luồng tạm từ vùng quay tàu K1 đến cầu 11, luồng tạm từ cầu 10 đến cầu 5 và vùng nước trước cầu 3, 4, 11 thuộc Bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất


QNI-02-2020

 

 

Vùng biển

:

Quảng Ngãi

Tên luồng

:

Dung Quất

Tên luồng nhánh

:

Luồng tạm ra/vào Bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất

          Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 110/HPDQ-P.XDCB ngày 17/01/2020 của Công ty Cổ phần thép Hòa Phát Dung Quất; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật luồng tạm từ vùng quay tàu K1 đến cầu 11, luồng tạm từ cầu 10 đến cầu 5 và vùng nước trước cầu 3, 4, 11 thuộc Bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ”) như sau:

1. Đoạn luồng tạm từ vùng quay tàu K1 đến cầu 11 (dài khoảng 0,46km):

        Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 130m, độ sâu đạt: -14,4m (âm mười bốn mét tư).

Lưu ý:

- Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -12,0m, tại khu vực biên trái luồng, đối diện với hạ lưu cầu 11. Vị trí dải cạn được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

1

15°24'13.4"

108°47'25.5"

15°24'09.7"

108°47'32.0"

2

15°24'10.3"

108°47'25.5"

15°24'06.6"

108°47'32.0"

3

15°24'10.3"

108°47'26.2"

15°24'06.6"

108°47'32.8"

4

15°24'11.9"

108°47'26.3"

15°24'08.2"

108°47'32.8"

5

15°24'13.4"

108°47'26.4"

15°24'09.7"

108°47'32.9"

- Điểm cạn có độ sâu -13,2m, tại khu vực biên trái luồng, cách biên trái luồng khoảng 25m. Vị trí điểm cạn có tọa độ như sau:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

 15°24'02.6"

 108°47'25.5"

 15°23'58.9"

 108°47'32.0"

 

2. Đoạn luồng tạm từ cầu 10 đến cầu 5 (dài khoảng 0,37km):

        Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 150m, độ sâu đạt: -9,0m (âm chín mét).

3. Vùng nước trước cầu 3:

        Trong phạm vi vùng nước trước cầu 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

B3

 15°23'49.5"

 108°47'17.8"

 15°23'45.9"

 108°47'24.5"

L

 15°23'49.5"

 108°47'15.6"

 15°23'45.9"

 108°47'22.3"

B15

 15°23'43.0"

 108°47'15.6"

 15°23'39.4"

 108°47'22.3"

B1

 15°23'43.0"

 108°47'17.8"

 15°23'39.4"

 108°47'24.5"

          Độ sâu đạt: -6,4m (âm sáu mét tư).

Lưu ý:

- Điểm cạn có độ sâu -6,1m, cách mép cầu khoảng 3m. Vị trí điểm cạn có tọa độ như sau:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

 15°23'46.9"

 108°47'17.7"

 15°23'43.2"

 108°47'24.2"

 

- Điểm cạn có độ sâu -5,5m, cách mép cầu khoảng 3m. Vị trí điểm cạn có tọa độ như sau:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

 15°23'48.7"

 108°47'17.7"

 15°23'45.0"

 108°47'24.3"

 

4. Vùng nước trước cầu 4:

        Trong phạm vi vùng nước trước cầu 4 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

E

15°23'49.5"

108°47'20.2"

15°23'45.8"

108°47'26.7"

D

15°23'49.5"

108°47'21.9"

15°23'45.8"

108°47'28.5"

L10

15°23'43.0"

108°47'20.1"

15°23'39.3"

108°47'26.7"

L11

15°23'43.0"

108°47'21.9"

15°23'39.3"

108°47'28.4"

          Độ sâu đạt: -7,8m (âm bảy mét tám).

Lưu ý:

- Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -6,9m, cách mép cầu khoảng 3m. Vị trí dải cạn có tọa độ như sau:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

 15°23'46.8"

 108°47'20.2"

 15°23'43.1"

 108°47'26.7"

 

5. Vùng nước trước cầu 11:

        Trong phạm vi vùng nước trước cầu 11 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

A7

 15°23'59.3"

 108°47'20.2"

 15°23'55.6"

 108°47'26.7"

A8

 15°23'59.3"

 108°47'23.2"

 15°23'55.5"

 108°47'29.7"

A6’

 15°24'11.0"

 108°47'23.3"

 15°24'07.3"

 108°47'29.8"

A7’

 15°24'11.0"

 108°47'20.2"

 15°24'07.3"

 108°47'26.8"

 

          Độ sâu đạt: -15,2m (âm mười lăm mét hai).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

          Các phương tiện thuỷ hành hải trên luồng tàu thuộc Bến cảng chuyên dùng Khu liên hợp Hòa Phát Dung Quất đi đúng tuyến luồng và lưu ý dải cạn nói trên.

Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50023, V14S0023;

Bản dấu đỏ



Liên kết website