thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Quảng Ngãi

Về thông số kỹ thuật luồng tạm ra/vào cầu 10, vùng quay tàu và vùng nước trước cầu 10 thuộc Bến cảng chuyên dùng Hòa Phát - Dung Quất


QNI-42-2019

 

 

Vùng biển

:

Quảng Ngãi

Tên luồng

:

Dung Quất

Tên luồng nhánh

:

Luồng tạm ra/vào Bến cảng chuyên dùng Hòa Phát - Dung Quất

       Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 2178/HPDQ-P.XDCB ngày 17/12/2019 của Công ty Cổ phần thép Hòa Phát Dung Quất; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật luồng tạm ra/vào cầu 10, vùng quay tàu và vùng nước trước cầu 10 thuộc Bến cảng chuyên dùng Hòa Phát - Dung Quất (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ”) như sau:

1. Luồng tàu:

          a) Đoạn luồng từ phao 0 đến thượng lưu phao số 1 luồng hàng hải Dung Quất khoảng 165m (dài khoảng 3,5km):

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -17,6m (âm mười bảy mét sáu).

b. Đoạn luồng từ thượng lưu phao số 1 luồng hàng hải Dung Quất khoảng 165m đến vùng quay tàu K3 (dài khoảng 1,4km):

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi các báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -16,4m (âm mười sáu mét tư).

c. Đoạn luồng từ vùng quay tàu K3 đến cầu 10 (dài khoảng 0,37km):

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi các báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -14,4m (âm mười bốn mét tư).

Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -12,6m, dài khoảng 50m, tại biên phải luồng, đối diện với hạ lưu cầu 10. Khu vực rộng nhất lấn vào luồng khoảng 10m.

2. Vùng quay tàu K3:

Trong phạm vi vùng quay trở tàu thiết kế được giới hạn bởi đường tròn đường kính 370m, tâm K3 có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

15°24'19.6"

108°47'16.8"

15°24'15.9"

108°47'23.4"

 

          độ sâu đạt: -15,9m (âm mười lăm mét chín).

3. Vùng nước trước cầu 10:

Trong phạm vi vùng nước trước cầu 10 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

10-1

 15°24'11.0"

 108°47'14.9"

 15°24'07.3"

 108°47'21.4"

10-2’

 15°24'02.9"

 108°47'14.9"

 15°23'59.1"

 108°47'21.4"

10-3’

 15°24'02.8"

 108°47'17.9"

 15°23'59.1"

 108°47'24.4"

10-4

 15°24'11.0"

 108°47'17.9"

 15°24'07.3"

 108°47'24.4"

 

          độ sâu đạt: -15,3m (âm mười lăm mét ba).

Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -12,6m, dọc theo tuyến mép cầu, từ điểm 10-3’ về phía hạ lựu cầu khoảng 50m. Khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 3m.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

        Các phương tiện thuỷ hành hải trên luồng tạm ra/vào cầu 10 thuộc Bến cảng chuyên dùng Hòa Phát Dung Quất đi đúng tuyến luồng, và lưu ý dải cạn nói trên./.

Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50023, V14S0023;

Bản dấu đỏ


Thông tin liên hệ

Số 01 Lô 11A Đường Lê Hồng Phong - Phường Đằng Hải - Quận Hải An - Hải Phòng

Điện thoại: +84-0225.3550 517

Fax: +84-0225.3550 797

Email: vms-north@vms-north.vn


Liên kết website