thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Nam Định

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải qua cửa Lạch Giang


NĐH-05-2016

 

Vùng biển

: Nam Định

Tên luồng

: Luồng hàng hải qua cửa Lạch Giang

       Căn cứ văn bản đề nghị thông báo hàng hải số 344/ĐT-DA1 ngày 23/5/2016 của Ban quản lý các dự án Đường thủy; Bình đồ độ sâu và kết quả rà quét mặt đáy luồng hàng hải qua cửa Lạch Giang thuộc dự án WB6 do Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc hoàn thành ngày 26/5/2016.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải qua cửa Lạch Giang như sau:

1. Thiết lập mới hệ thống báo hiệu hàng hải

1.1 Phao số 1, 3, 7, 9 (báo hiệu phía phải luồng)

- Vị trí: Nằm bên phải luồng, cách biên luồng khoảng 30m;

- Tọa độ địa lý:

Tên phao

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

1

19°59'37.3"

106°12'36.4"

19°59'33.7"

106°12'43.1"

3

19°59'57.2"

106°12'16.0"

19°59'53.6"

106°12'22.8"

7

20°00'29.7"

106°11'44.9"

20°00'26.1"

106°11'51.7"

9

20°00'44.2"

106°11'42.7"

20°00'40.6"

106°11'49.4"

 

- Tác dụng              : Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được         phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

- Hình dạng            : Hình tháp lưới;

- Màu sắc               : Màu xanh lục;

- Dấu hiệu đỉnh      : Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu                 : Các chữ số “1, 3, 7, 9” màu trắng;

- Đặc tính ánh sáng          : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao toàn bộ          : 4,6m tính đến mặt nước;

- Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực        : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.2 Phao số 2, 4, 6, 8, 10 (báo hiệu phía trái luồng)

- Vị trí: Nằm bên trái luồng, cách biên luồng khoảng 30m;

- Tọa độ địa lý:

Tên phao

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

2

19°59'33.4"

106°12'32.1"

19°59'29.8"

106°12'38.8"

4

19°59'53.2"

106°12'11.7"

19°59'49.6"

106°12'18.5"

6

20°00'14.2"

106°11'50.1"

20°00'10.6"

106°11'56.9"

8

20°00'27.3"

106°11'38.9"

20°00'23.7"

106°11'45.7"

10

20°00'44.0"

106°11'36.7"

20°00'40.4"

106°11'43.5"

 

- Tác dụng              : Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được          phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;

- Hình dạng            : Hình tháp lưới;

- Màu sắc               : Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh      : Một hình trụ màu đỏ;

- Số hiệu                 : Các chữ số “2, 4, 6, 8, 10” màu trắng;

- Đặc tính ánh sáng          : Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao toàn bộ  : 4,6m tính đến mặt nước;

- Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

- Tầm hiệu lực        : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.3 Tiêu báo hiệu đầu đê phía Bắc

- Vị trí: Nằm tại đầu đê phía Bắc (về phía biển);

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

19°59'48.4"

106°12'27.8"

19°59'44.8"

106°12'34.5"

- Tác dụng              : Báo hiệu phía phải luồng;

- Hình dạng            : Hình cột;

- Màu sắc               : Màu xanh lục;

- Dấu hiệu đỉnh      : Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu                 : Chữ hiệu “TB” màu trắng;

- Đặc tính ánh sáng          : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao toàn bộ          : 7,8m tính đến mặt đê;

- Chiều cao tâm sáng: 7,2m tính đến mặt đê;

- Tầm hiệu lực        : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.4 Tiêu báo hiệu đầu đê phía Nam

- Vị trí: Nằm tại đầu đê phía Nam (về phía biển);

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

19°59'47.6"

106°12'14.6"

19°59'44.0"

106°12'21.6"

- Tác dụng              : Báo hiệu phía trái luồng;

- Hình dạng            : Hình cột;

- Màu sắc               : Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh      : Một hình trụ màu đỏ;

- Số hiệu                 : Chữ hiệu “TN” màu trắng;

- Đặc tính ánh sáng          : Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Chiều cao toàn bộ  : 8,2m tính đến mặt đê;

- Chiều cao tâm sáng: 7,6m tính đến mặt đê;

- Tầm hiệu lực        : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2. Hướng tuyến luồng

Tuyến luồng hàng hải qua cửa Lạch Giang có hướng tuyến như sau:

- Đoạn từ phao số 0 đến cặp phao số 5, 6 có hướng tuyến: 315°39' - 135°39';

- Đoạn từ cặp phao số 5, 6 đến cặp phao số 9, 10 tuyến luồng cong chuyển hướng sang phải với bán kính cong R = 700m.

3. Độ sâu luồng hàng hải

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 115m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" đạt: -3,8m (âm ba mét tám).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Các phương tiện thuỷ hoạt động trên luồng hàng hải qua cửa Lạch Giang đi đúng tuyến luồng, theo hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

Bản dấu đỏ



Liên kết website