thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về việc thiết lập mới các báo hiệu hàng hải đoạn luồng Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng (đoạn qua cầu Tân Vũ – Lạch Huyện)


HPG-102-2018

 

Vùng biển

Luồng

Đoạn luồng

: Hải Phòng

: Hải Phòng

: Nam Triệu

 

 

       Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-CHHVN ngày 24/4/2018 của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống báo hiệu hàng hải đoạn luồng Nam Triệu – luồng hàng hải Hải Phòng (đoạn qua cầu Đình Vũ – Cát Hải);

       Căn cứ báo cáo của Công ty TNHH TMDV & thép Phú Hưng và Công ty CP TBBHHH miền Bắc về việc hoàn thành công tác lắp đặt mới các báo hiệu hàng hải; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thiết lập mới các báo hiệu hàng hải đoạn luồng Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng (đoạn qua cầu Tân Vũ – Lạch Huyện) với các đặc tính như sau:

1. Đăng tiêu TV1, TV3:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Số nhận dạng (MSSI)

Chiều cao (m)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TV1

20°48'28.3"

106°50'23.3"

20°48'24.7"

106°50'30.1"

995741981

2,1

TV3

20°48'28.4"

106°50'18.1"

20°48'24.8"

106°50'24.9"

998741983

0,8

 

- Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Tây, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu.

1.1. Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình cột;

- Màu sắc: Màu vàng với một dải màu đen nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 của báo hiệu;

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng
đứng, đỉnh hình nón nối tiếp nhau;

- Số hiệu: các chữ “TV1”, “TV3’’, màu trắng trên nền đen;

- Chiều cao tâm sáng (so với số “ 0 hải đồ”): +6,9m ;

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp rất nhanh nhóm 9, chu kỳ 10 giây [VQ(9)10s];

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

  - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.2. Báo hiệu hàng hải AIS

- Dải tần hoạt động        : 156 - 162.5 MHz;

- Tần suất phát thông tin : Liên tục.

2. Đăng tiêu TV2, TV4:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Số nhận dạng (MSSI)

Chiều cao (m)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TV2

20°48'28.3"

106°50'13.2"

20°48'24.7"

106°50'20.0"

995741982

0,8

TV4

20°48'28.2"

106°50'18.4"

20°48'24.6"

106°50'25.2"

998741984

2,1

 

- Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Đông, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu.

2.1. Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình cột;

- Màu sắc: Màu đen với một dải màu vàng nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao của báo hiệu;

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng
đứng, đáy hình nón nối tiếp nhau;

- Số hiệu: Các chữ “TV2”, “TV4’’, màu đỏ trên nền vàng;

- Chiều cao tâm sáng (so với số “ 0 hải đồ”): +6,9m ;

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 3, chu kỳ 10 giây [Q(3)10s];

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

  - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2.2. Báo hiệu hàng hải AIS

- Dải tần hoạt động        : 156 - 162.5 MHz;

- Tần suất phát thông tin : Liên tục.

3. Báo hiệu biên phải luồng hàng hải phía dưới cầu:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BP1

20°48'28.2"

106°50'22.3"

20°48'24.6"

106°50'29.1"

BP2

20°48'28.6"

106°50'17.0"

20°48'25.0"

106°50'23.8"

 

- Tác dụng: Báo hiệu phía phải luồng hàng hải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

- Vị trí: Đặt trên cầu, trên mặt phẳng thẳng đứng qua biên phải luồng;

- Hình dạng: Bảng hình tam giác đều, đỉnh hướng lên trên;

- Màu sắc: Màu xanh lục;

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3s [Fl.G.3s]

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

  - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

4. Báo hiệu biên trái luồng hàng hải phía dưới cầu:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BT1

20°48'28.1"

106°50'19.5"

20°48'24.5"

106°50'26.3"

BT2

20°48'28.5"

106°50'14.2"

20°48'24.9"

106°50'21.0"

 

- Tác dụng: Báo hiệu phía trái luồng hành hải, tàu thuyền được phép hành trình phía phải của báo hiệu;

- Vị trí: Đặt trên cầu, trên mặt phẳng thẳng đứng qua biên trái luồng;

- Hình dạng: Bảng hình chữ nhật;

- Màu sắc: Màu đỏ;

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3s [Fl.R.3s];

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

  - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

5. Báo hiệu tim luồng hàng hải dưới cầu:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TL1

20°48'28.2"

106°50'20.9"

20°48'24.6"

106°50'27.7"

TL2

20°48'28.5"

106°50'15.6"

20°48'24.9"

106°50'22.4"

 

- Tác dụng: Báo hiệu tim luồng hàng hải dưới cầu;

- Vị trí: Đặt trên cầu, trên mặt phẳng thẳng đứng qua tim luồng hàng hải;

- Hình dạng: Bảng hình tròn;

- Màu sắc: Sọc trắng, đỏ xen kẽ theo phương thẳng đứng;

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng chớp đều chu kỳ 10s  [Iso.10s];

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

  - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

Ghi chú: - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

              - Hải đồ ảnh hưởng VN50007, VN4N0007, VN50008,  VN4N0008.

Bản dấu đỏ



Liên kết website