thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về thông số kỹ thuật luồng tàu vào cảng, khu nước, vùng nước cảng than Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng


HPG-123-2017

 

Vùng biển

: Hải Phòng

Tên luồng

Tên luồng nhánh

: Phà Rừng

: Luồng vào cảng than Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng

       Căn cứ văn bản số 308/ĐN-NĐHP-KT ngày 30/11/2017 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải khu nước và luồng tàu vào cảng than Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng; Bình đồ khảo sát độ sâu khu nước trước cảng, luồng tàu và các tài liệu có liên quan gửi kèm theo.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng tàu vào cảng, khu nước, vùng nước trước cảng than Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ”) như sau:

1. Luồng tàu (từ khu vực tiếp giáp luồng Phà Rừng vào đến bến neo Sà Lan):

Trong phạm vi đáy luồng chạy tàu rộng 50m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải độ sâu đạt: -0,1m (âm không mét mốt).

2. Vùng quay trở:

Trong phạm vi vùng quay tàu, bán kính quay trở R= 90m, tâm có toạ độ :

Tâm

Hệ VN-2000

Hệ WGS84

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ  (N)

Kinh độ (E)

O

20°56'39.8"

106°45'41.2"

20°56'36.3"

106°45'48.0"

    Độ sâu đạt : -0,5m (âm không mét năm).

3. Vùng neo đậu sà lan:

3.1. Bến neo đậu sà lan 1, 2, 3, 4:

Trong phạm vi vùng nước neo đậu sà lan được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

SL3

20°56'34.6"

106°45'51.7"

20°56'31.1"

106°45'58.5"

SL4

20°56'39.9"

106°45'45.3"

20°56'36.3"

106°45'52.0"

SL5

20°56'36.2"

106°45'42.2"

20°56'32.6"

106°45'48.9"

SL6

20°56'31.1"

106°45'48.4"

20°56'27.5"

106°45'55.2"

 

        Độ sâu đạt : -0,5m (âm không mét năm).

          Lưu ý: Khu vực có độ sâu hạn chế từ +0,3m đến -0,4m, nằm về phía hạ lưu bến neo tại khu vực điểm SL6, khu vực rộng nhất lấn vào vùng neo khoảng 13m.

3.2. Bến neo đậu sà lan 5, 6:

Trong phạm vi vùng nước neo đậu sà lan được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

SL1

20°56'41.8"

106°45'46.8"

20°56'38.2"

106°45'53.6"

SL2

20°56'36.4"

106°45'53.3"

20°56'32.8"

106°46'00.1"

SL3

20°56'34.6"

106°45'51.7"

20°56'31.1"

106°45'58.5"

SL4

20°56'39.9"

106°45'45.3"

20°56'36.3"

106°45'52.0"

 

        Độ sâu đạt : +0,1m (dương không mét mốt).

4. Vùng đậu trước bến cảng nhập than:

4.1. Bến số 1:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN1

20°56'44.1"

106°45'29.1"

20°56'40.5"

106°45'35.9"

KN2

20°56'43.1"

106°45'28.8"

20°56'39.5"

106°45'35.6"

KN3

20°56'42.0"

106°45'30.6"

20°56'38.4"

106°45'37.4"

KN4

20°56'42.8"

106°45'31.2"

20°56'39.2"

106°45'38.0"

 

Độ sâu đạt : -0,6m (âm không mét sáu).

4.2. Bến số 2:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN3

20°56'42.0"

106°45'30.6"

20°56'38.4"

106°45'37.4"

KN4

20°56'42.8"

106°45'31.2"

20°56'39.2"

106°45'38.0"

KN5

20°56'41.8"

106°45'32.7"

20°56'38.2"

106°45'39.5"

KN6

20°56'41.0"

106°45'32.1"

20°56'37.4"

106°45'38.9"

 

Độ sâu đạt : -0,8m (âm không mét tám).

4.3. Bến số 3:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN5

20°56'41.8"

106°45'32.7"

20°56'38.2"

106°45'39.5"

KN6

20°56'41.0"

106°45'32.1"

20°56'37.4"

106°45'38.9"

KN7

20°56'40.0"

106°45'33.7"

20°56'36.4"

106°45'40.5"

KN8

20°56'40.8"

106°45'34.3"

20°56'37.2"

106°45'41.0"

 

Độ sâu đạt : -0,6m (âm không mét sáu).

4.4. Bến số 4:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN7

20°56'40.0"

106°45'33.7"

20°56'36.4"

106°45'40.5"

KN8

20°56'40.8"

106°45'34.3"

20°56'37.2"

106°45'41.0"

KN9

20°56'39.8"

106°45'35.8"

20°56'36.2"

106°45'42.6"

KN10

20°56'39.0"

106°45'35.2"

20°56'35.4"

106°45'42.0"

 

Độ sâu đạt : -0,7m (âm không mét bảy).

4.5. Bến số 5:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN9

20°56'39.8"

106°45'35.8"

20°56'36.2"

106°45'42.6"

KN10

20°56'39.0"

106°45'35.2"

20°56'35.4"

106°45'42.0"

KN11

20°56'38.0"

106°45'36.8"

20°56'34.4"

106°45'43.5"

KN12

20°56'38.8"

106°45'37.3"

20°56'35.2"

106°45'44.1"

 

Độ sâu đạt : -0,7m (âm không mét bảy).

 

4.6. Bến số 6:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN11

20°56'38.0"

106°45'36.8"

20°56'34.4"

106°45'43.5"

KN12

20°56'38.8"

106°45'37.3"

20°56'35.2"

106°45'44.1"

KN13

20°56'37.8"

106°45'38.9"

20°56'34.2"

106°45'45.7"

KN14

20°56'37.0"

106°45'38.3"

20°56'33.4"

106°45'45.1"

 

Độ sâu đạt : -0,6m (âm không mét sáu).

4.7. Bến số 7:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN13

20°56'37.8"

106°45'38.9"

20°56'34.2"

106°45'45.7"

KN14

20°56'37.0"

106°45'38.3"

20°56'33.4"

106°45'45.1"

KN15

20°56'36.0"

106°45'39.8"

20°56'32.4"

106°45'46.6"

KN16

20°56'36.8"

106°45'40.4"

20°56'33.2"

106°45'47.2"

 

Độ sâu đạt : -0,5m (âm không mét năm).

4.8. Bến số 8:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN15

20°56'36.0"

106°45'39.8"

20°56'32.4"

106°45'46.6"

KN16

20°56'36.8"

106°45'40.4"

20°56'33.2"

106°45'47.2"

KN17

20°56'35.8"

106°45'42.0"

20°56'32.2"

106°45'48.8"

KN18

20°56'35.0"

106°45'41.4"

20°56'31.4"

106°45'48.2"

 

Độ sâu đạt: -0,4m (âm không mét tư).

4.9. Bến số 9:

Trong phạm vi vùng đậu tàu trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

 

 

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN17

20°56'35.8"

106°45'42.0"

20°56'32.2"

106°45'48.8"

KN18

20°56'35.0"

106°45'41.4"

20°56'31.4"

106°45'48.2"

KN19

20°56'33.9"

106°45'43.1"

20°56'30.3"

106°45'49.9"

KN20

20°56'34.2"

106°45'44.6"

20°56'30.6"

106°45'51.4"

 

Độ sâu đạt : -0,6m (âm không mét sáu).

Bản dấu đỏ



Liên kết website