•    Hải Phòng

Về thông số kỹ thuật khu neo đậu, khu chuyển tải và khu tránh trú bão tại khu vực Bạch Đằng, Bến Lâm thuộc vùng nước cảng biển Hải Phòng


HPG-79-2017

 

Vùng biển

: Hải Phòng

       Căn cứ văn bản số 1397/CVHHHP-KTTH ngày 24/7/2017 của Cảng vụ hàng hải Hải Phòng về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải khu neo đậu, khu chuyển tải và khu tránh trú bão tại khu vực Bạch Đằng, Bến Lâm thuộc vùng nước cảng biển Hải Phòng; Hồ sơ điều chỉnh khu neo đậu tàu thuyền trong vùng nước cảng biển Hải Phòng và các văn bản, tài liệu có liên quan gửi kèm theo.

    Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của khu neo đậu, khu chuyển tải và khu tránh trú bão tại khu vực Bạch Đằng, Bến Lâm thuộc vùng nước cảng biển Hải Phòng như sau:

1. Khu vực Bạch Đằng

Khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh, trú bão tại khu vực Bạch Đằng thuộc luồng hàng hải Phà Rừng, giới hạn từ hạ lưu phao số “1” (km0+200) đến thượng lưu phao số “8” (km5+800) có tổng chiều dài khoảng 5,60km thiết lập các khu neo cụ thể như sau:

  - Đoạn từ hạ lưu phao số “1” khoảng 400m đến thượng lưu phao số “1” khoảng 65m (lý trình luồng hàng hải Phà Rừng Km0+200 đến Km0+700) bên phải luồng hàng hải Phà Rừng, neo đậu cho tàu hàng khô có trọng tải đến 6.000DWT. Tọa độ vị trí giới hạn khu neo như sau:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

B1

20°51'04.3"

106°45'47.2"

20°51'00.7"

106°45'54.0"

B2

20°51'10.2"

106°45'41.5"

20°51'06.6"

106°45'48.3"

B3

20°51'14.6"

106°45'38.0"

20°51'11.0"

106°45'44.8"

B4

20°51'16.9"

106°45'36.6"

20°51'13.3"

106°45'43.4"

B19

20°51'17.7"

106°45'38.1"

20°51'14.1"

106°45'44.9"

B20

20°51'15.4"

106°45'39.5"

20°51'11.8"

106°45'46.3"

B21

20°51'11.3"

106°45'42.8"

20°51'07.7"

106°45'49.6"

B22

20°51'05.4"

106°45'48.5"

20°51'01.8"

106°45'55.3"

- Đoạn từ thượng lưu phao số “1” khoảng 65m đến hạ lưu phao số “4” khoảng 110m (lý trình luồng hàng hải Phà Rừng Km0+700 đến Km3+210) bên phải luồng hàng hải Phà Rừng, neo đậu cho tàu hàng khô có trọng tải đến 4.000DWT. Tọa độ vị trí giới hạn khu neo như sau:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

B4

20°51'16.9"

106°45'36.6"

20°51'13.3"

106°45'43.4"

B5

20°51'19.4"

106°45'35.4"

20°51'15.8"

106°45'42.1"

B6

20°52'05.9"

106°45'15.1"

20°52'02.3"

106°45'21.9"

B7

20°52'33.0"

106°45'07.5"

20°52'29.4"

106°45'14.3"

B8

20°52'33.3"

106°45'09.2"

20°52'29.7"

106°45'16.0"

B9

20°52'06.4"

106°45'16.8"

20°52'02.8"

106°45'23.5"

B10

20°51'55.5"

106°45'21.5"

20°51'51.9"

106°45'28.3"

B11

20°51'55.0"

106°45'22.9"

20°51'51.4"

106°45'29.6"

B12

20°51'45.0"

106°45'27.2"

20°51'41.5"

106°45'34.0"

B13

20°51'43.8"

106°45'26.6"

20°51'40.2"

106°45'33.4"

B14

20°51'35.1"

106°45'30.4"

20°51'31.5"

106°45'37.2"

B15

20°51'35.0"

106°45'30.8"

20°51'31.4"

106°45'37.6"

B16

20°51'25.0"

106°45'35.2"

20°51'21.4"

106°45'41.9"

B17

20°51'24.6"

106°45'35.0"

20°51'21.0"

106°45'41.7"

B18

20°51'20.0"

106°45'37.0"

20°51'16.4"

106°45'43.7"

B19

20°51'17.7"

106°45'38.1"

20°51'14.1"

106°45'44.9"

- Đoạn từ hạ lưu phao số “2” khoảng 660m đến hạ lưu phao số “2” khoảng 310 m (lý trình luồng hàng hải Phà Rừng Km1+700 đến Km2+030) bên trái luồng hàng hải Phà Rừng, neo đậu cho tàu hàng khô có trọng tải đến 4.000DWT. Tọa độ vị trí giới hạn khu neo như sau:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

B23

20°51'45.2"

106°45'21.1"

20°51'41.6"

106°45'27.9"

B24

20°51'55.6"

106°45'16.6"

20°51'52.0"

106°45'23.4"

B27

20°51'54.1"

106°45'12.8"

20°51'50.5"

106°45'19.6"

B28

20°51'43.7"

106°45'17.3"

20°51'40.1"

106°45'24.1"

- Đoạn từ hạ lưu phao số “2” khoảng 310m đến phao số “2” (lý trình luồng hàng hải Phà Rừng Km2+030 đến Km2+400) bên trái luồng hàng hải Phà Rừng, neo đậu cho tàu hàng khô có trọng tải đến 3.000DWT. Tọa độ vị trí giới hạn khu neo như sau:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

B24

20°51'55.6"

106°45'16.6"

20°51'52.0"

106°45'23.4"

B25

20°52'05.1"

106°45'12.5"

20°52'01.5"

106°45'19.3"

B26

20°52'03.6"

106°45'08.6"

20°52'00.0"

106°45'15.4"

B27

20°51'54.1"

106°45'12.8"

20°51'50.5"

106°45'19.6"

- Đoạn từ thượng lưu phao số “4” khoảng 390m đến thượng lưu phao số “8” khoảng 50m (lý trình luồng hàng hải Phà Rừng Km3+700 đến Km5+800) bên trái luồng hàng hải Phà Rừng, neo đậu cho tàu hàng khô có trọng tải đến 3.000DWT. Tọa độ vị trí giới hạn khu neo như sau:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

B29

20°52'48.7"

106°45'04.8"

20°52'45.1"

106°45'11.5"

B30

20°53'08.6"

106°45'06.1"

20°53'05.0"

106°45'12.9"

B31

20°53'15.9"

106°45'10.9"

20°53'12.3"

106°45'17.7"

B34

20°53'18.8"

106°45'05.9"

20°53'15.2"

106°45'12.7"

B35

20°53'13.0"

106°45'02.0"

20°53'09.4"

106°45'08.8"

B36

20°52'49.0"

106°45'00.4"

20°52'45.4"

106°45'07.2"

- Riêng đối với đoạn bên trái luồng hàng hải Phà Rừng, đoạn từ thượng lưu phao số “6” khoảng 300m đến thượng lưu phao số “8” khoảng 50m (lý trình luồng hàng hải Phà Rừng Km4+550 đến Km5+800) được bố trí cho tàu chở dầu, chở hàng nguy hiểm có trọng tải đến 3.000 DWT neo đậu, chuyển tải nhưng phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng chống cháy nổ và phòng ngừa ô nhiễm môi trường. Tọa độ vị trí giới hạn khu neo như sau:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

B31

 20°53'15.9"

 106°45'10.9"

 20°53'12.3"

 106°45'17.7"

B32

 20°53'50.4"

 106°45'33.5"

 20°53'46.8"

 106°45'40.3"

B33

 20°53'52.9"

 106°45'28.2"

 20°53'49.4"

 106°45'35.0"

B34

 20°53'18.8"

 106°45'05.9"

 20°53'15.2"

 106°45'12.7"

 

2. Khu vực Bến Lâm

       Khu neo đậu, khu tránh, trú bão tại khu vực Bến Lâm thuộc đoạn luồng hàng hải Vật Cách, giới hạn từ thượng lưu phao số “75” khoảng 550m đến hạ lưu phao số “81” khoảng 140m (lý trình luồng hàng hải Hải Phòng Km46+200 đến Km48+300) có tổng chiều dài khoảng 2,1km, thiết lập nằm ở bên phải đoạn luồng hàng hải Vật Cách, neo đậu được cỡ tàu chở hàng khô đến 3.000DWT. Tọa độ vị trí cụ thể như sau:

- Đoạn từ Km46+200 đến Km47+700, giới hạn khu neo bởi các điểm:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BL1

20°52'55.4"

106°38'58.7"

20°52'51.8"

106°39'05.5"

BL2

20°52'56.7"

106°38'58.7"

20°52'53.1"

106°39'05.5"

BL3

20°52'55.3"

106°38'06.1"

20°52'51.7"

106°38'12.9"

BL4

20°52'54.0"

106°38'06.2"

20°52'50.4"

106°38'13.0"

 

- Đoạn từ Km47+700 đến Km48+300, giới hạn khu neo bởi các điểm:

STT

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BL4

20°52'54.0"

106°38'06.2"

20°52'50.4"

106°38'13.0"

BL5

20°52'55.9"

106°38'06.1"

20°52'52.3"

106°38'12.9"

BL6

20°52'55.4"

106°37'46.1"

20°52'51.8"

106°37'52.8"

BL7

20°52'53.4"

106°37'46.1"

20°52'49.8"

106°37'52.9"

 

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

  Các phương tiện thuỷ hành hải hoạt động trên luồng hàng hải Phà Rừng và đoạn luồng hàng hải Vật Cách neo đậu đúng vị trí được giới hạn nêu trên và căn cứ theo tình hình thực tế về độ sâu khu nước, thời tiết, sóng, gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền…tuân thủ theo sự điều động ra/vào của cảng vụ hàng hải Hải Phòng.

Bản dấu đỏ



Liên kết website