thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về hoạt động của hệ thống báo hiệu hàng hải đoạn Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng


HPG-115-2020

Vùng biển : Hải Phòng

Tên luồng : Hải Phòng  

Đoạn luồng : Nam Triệu  

Căn cứ báo cáo của Xí nghiệp Bảo đảm an toàn hàng hải Đông Bắc Bộ về hoạt động của hệ thống báo hiệu hàng hải đoạn Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng;

        Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về hoạt động của hệ thống báo hiệu hàng hải đoạn Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng như sau:

  1. Phao báo hiệu hàng hải:

1.1. Phao báo hiệu số 0:

   - Tọa độ địa lý:

Tọa độ hệ VN-2000

Tọa độ hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

20°43'24.8"

106°54'59.6"

20°43'21.2"

106°55'06.4"

 

- Tác dụng: Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh báo hiệu;

- Vị trí: Đặt tại đầu luồng;

a. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng             : Hình tháp lưới;

- Màu sắc                 : Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;

- Dấu hiệu đỉnh        : Một hình cầu màu đỏ;

- Số hiệu                  : Chữ số 0 màu đen;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,9 hải lý (với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74).

b. Đặc tính nhận biết ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng  : Ánh sáng trắng, chớp theo ký hiệu mã Morse chữ “A”, chu kỳ 6 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.2. Các phao báo hiệu số 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21:

   - Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Tọa độ hệ VN-2000

Tọa độ hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao số 1

20°43'58.1"

106°54'13.4"

20°43'54.5"

106°54'20.2"

Phao số 3

20°44'24.4"

106°53'29.7"

20°44'20.8"

106°53'36.4"

Phao số 5

20°44'50.6"

106°52'45.0"

20°44'47.0"

106°52'51.8"

Phao số 7

20°45'18.1"

106°52'03.1"

20°45'14.6"

106°52'09.9"

Phao số 9

20°45'46.7"

106°51'21.4"

20°45'43.1"

106°51'28.2"

Phao số 11

20°46'21.0"

106°51'05.3"

20°46'17.4"

106°51'12.1"

Phao số 13

20°46'57.4"

106°50'50.5"

20°46'53.8"

106°50'57.3"

Phao số 15

20°47'33.8"

106°50'35.6"

20°47'30.2"

106°50'42.4"

Phao số 17

20°48'02.8"

106°50'28.3"

20°47'59.2"

106°50'35.0"

Phao số 19

20°48'17.9"

106°50'25.6"

20°48'14.3"

106°50'32.4"

Phao số 21

20°48'45.7"

106°50'18.3"

20°48'42.2"

106°50'25.1"

 

- Tác dụng: Báo hiệu phía phải luồng, tàu thuyền được phép hành trình về phía trái của báo hiệu;

- Vị trí: Đặt tại phía phải luồng;

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Màu xanh lục;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu: Các số 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21 màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: Các phao số 1, 3 có tầm hiệu lực 1,8 hải lý, các phao số 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21 có tầm hiệu lực 1,6 hải lý (với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74).

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.3. Các phao báo hiệu số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18:

   - Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Tọa độ hệ VN-2000

Tọa độ hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao số 2

20°43'51.8"

106°54'09.0"

20°43'48.2"

106°54'15.8"

Phao số 4

20°44'18.1"

106°53'25.6"

20°44'14.5"

106°53'32.4"

Phao số 6

20°44'44.9"

106°52'41.1"

20°44'41.3"

106°52'47.9"

Phao số 8

20°45'10.8"

106°51'57.8"

20°45'07.2"

106°52'04.6"

Phao số 10

20°45'41.9"

106°51'14.7"

20°45'38.3"

106°51'21.5"

Phao số 12

20°46'18.8"

106°50'58.8"

20°46'15.2"

106°51'05.6"

Phao số 14

20°48'02.0"

106°50'21.0"

20°47'58.4"

106°50'27.8"

Phao số 16

20°48'16.1"

106°50'16.8"

20°48'12.5"

106°50'23.6"

Phao số 18

20°48'44.5"

106°50'08.4"

20°48'40.9"

106°50'15.2"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;

- Vị trí: Đặt tại phía trái luồng;

a. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng             : Hình tháp lưới;

- Màu sắc                 : Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh        : Một hình trụ màu đỏ;

- Số hiệu                  : Các số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: Phao số 2 có tầm hiệu lực 1,8 hải lý, các phao số 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 có tầm hiệu lực 1,6 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

b. Đặc tính nhận biết ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng  : Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2. Đăng tiêu báo hiệu hàng hải

2.1. Đăng tiêu TV1, TV3:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TV1

20°48'28.3"

106°50'23.3"

20°48'24.7"

106°50'30.1"

TV3

20°48'28.4"

106°50'18.1"

20°48'24.8"

106°50'24.9"

 

- Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Tây, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu.

2.1.1 Báo hiệu thị giác:

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình cột;

- Màu sắc: Màu vàng với một dải màu đen nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 của báo hiệu;

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng
đứng, đỉnh hình nón nối tiếp nhau;

- Số hiệu: các chữ TV1, TV3 màu trắng trên nền đen;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp rất nhanh nhóm 9, chu kỳ 10 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

  - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2.1.2. Báo hiệu vô tuyến điện (Báo hiệu hàng hải AIS):

- Số nhận dạng (MMSI)  : TV1 mã số 995741981; TV3 mã số 998741983

- Dải tần hoạt động          : 156 - 162.5 MHz;

- Tần suất phát thông tin  : Liên tục.

2.2.  Đăng tiêu TV2, TV4:

- Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TV2

20°48'28.3"

106°50'13.2"

20°48'24.7"

106°50'20.0"

TV4

20°48'28.2"

106°50'18.4"

20°48'24.6"

106°50'25.2"

 

- Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Đông, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu.

2.2.1. Báo hiệu thị giác

a. Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình cột;

- Màu sắc: Màu đen với một dải màu vàng nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao của báo hiệu;

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng
đứng, đáy hình nón nối tiếp nhau;

- Số hiệu: Các chữ TV2, TV4 màu đỏ trên nền vàng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 3, chu kỳ 10 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

- Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2.2.2. Báo hiệu vô tuyến điện (Báo hiệu hàng hải AIS):

- Số nhận dạng (MMSI)  : TV2 mã số 995741982; TV4 mã số 998741984

- Dải tần hoạt động          : 156 - 162.5 MHz;

- Tần suất phát thông tin  : Liên tục.

3. Chập tiêu Aval - Bãi Cát

3.1. Tiêu trước Aval:

- Tọa độ địa lý:

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

20°45'51.3"

106°51'04.0"

20°45'47.7"

106°51'10.8"

 

- Tác dụng: Cùng với tiêu Bãi Cát tạo thành hướng ngắm 303°03'-123°03' trên trục luồng đoạn từ phao số 0 đến cặp phao số 9, 10;

a. Đặc tính nhận dạng ban ngày

- Hình dạng tiêu          : Hình trụ;

- Màu sắc tiêu : Các dải màu đen và trắng nằm xen kẽ theo phương ngang;

- Chiều cao toàn bộ     : 15,0 m tính đến mực nước số “0” hải đồ;

- Chiều cao công trình : 12,5 m tính đến móng công trình;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 12,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng     : Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3 chu kỳ 10,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng   : 360°;

- Chiều cao tâm sáng   : 14,5 m tính đến mực nước số “0” hải đồ;

- Tầm hiệu lực ánh sáng     : 8,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.

3.2. Tiêu sau Bãi Cát:

- Tọa độ địa lý:

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

20°46'40.8"

106°49'44.1"

20°46'37.2"

106°49'50.9"

 

- Tác dụng: Cùng với tiêu Aval tạo thành hướng ngắm 303°03'-123°03' trên trục luồng đoạn từ phao số 0 đến cặp phao số 9, 10;

a. Đặc tính nhận dạng ban ngày

- Hình dạng tiêu          : Tháp lưới;

- Màu sắc tiêu              : Thân tiêu màu đen, tháp đèn màu trắng;

- Chiều cao toàn bộ     : 30,0 m tính đến mực nước số “0” hải đồ;

- Chiều cao công trình : 28,5 m tính đến móng công trình;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 16,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74;

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng     : Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3 chu kỳ 10,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng   : 180° (33°03’-213°03’);

- Chiều cao tâm sáng   : 29,5 m tính đến mực nước số “0” hải đồ;

- Tầm hiệu lực ánh sáng     : 8,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.

4. Báo hiệu hàng hải dưới cầu:

4.1. Báo hiệu biên phải luồng hàng hải phía dưới cầu:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BP1

20°48'28.2"

106°50'22.3"

20°48'24.6"

106°50'29.1"

BP2

20°48'28.6"

106°50'17.0"

20°48'25.0"

106°50'23.8"

 

- Tác dụng: Báo hiệu biên phải luồng hàng hải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

- Vị trí: Đặt trên cầu, trên mặt phẳng thẳng đứng qua biên phải luồng;

a. Đặc tính nhận dạng ban ngày:

- Hình dạng: Bảng hình tam giác đều, đỉnh hướng lên trên;

- Màu sắc: Màu xanh lục;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,0 hải lý (với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74);

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

  - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

4.2. Báo hiệu biên trái luồng hàng hải phía dưới cầu:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

BT1

20°48'28.1"

106°50'19.5"

20°48'24.5"

106°50'26.3"

BT2

20°48'28.5"

106°50'14.2"

20°48'24.9"

106°50'21.0"

 

- Tác dụng: Báo hiệu biên trái luồng hành hải, tàu thuyền được phép hành trình phía phải của báo hiệu;

- Vị trí: Đặt trên cầu, trên mặt phẳng thẳng đứng qua biên trái luồng;

a. Đặc tính nhận dạng ban ngày:

- Hình dạng: Bảng hình chữ nhật;

- Màu sắc: Màu đỏ;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

  b. Đặc tính ánh sáng ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

- Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

4.3 Báo hiệu tim luồng hàng hải dưới cầu:

          - Tọa độ địa lý:

   Tên     báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TL1

20°48'28.2"

106°50'20.9"

20°48'24.6"

106°50'27.7"

TL2

20°48'28.5"

106°50'15.6"

20°48'24.9"

106°50'22.4"

 

- Tác dụng: Báo hiệu tim luồng hàng hải dưới cầu;

- Vị trí: Đặt trên cầu, trên mặt phẳng thẳng đứng qua tim luồng hàng hải;

a. Đặc tính nhận dạng ban ngày:

- Hình dạng: Bảng hình tròn;

- Màu sắc: Sọc trắng, đỏ xen kẽ theo phương thẳng đứng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b. Đặc tính ánh sáng ban đêm:

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng chớp đều chu kỳ 10 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 180°;

      - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

Bản dấu đỏ



Liên kết website