thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hải Phòng

Về hoạt động của hệ thống báo hiệu hàng hải đoạn Bạch Đằng luồng hàng hải Hải Phòng


HPG-116-2020

Vùng biển         : Hải Phòng

Tên luồng           : Hải Phòng

Tên đoạn luồng : Bạch Đằng

Căn cứ báo cáo của Xí nghiệp Bảo đảm an toàn hàng hải Đông Bắc Bộ về hoạt động của hệ thống báo hiệu hàng hải đoạn Bạch Đằng luồng hàng hải Hải Phòng;

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về hoạt động của hệ thống báo hiệu hàng hải đoạn Bạch Đằng luồng hàng hải Hải Phòng như sau:

1. Phao báo hiệu hàng hải:

1.1. Phao số 46:

- Vị trí: Đặt tại phía trái luồng;

- Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao số 46

20°48'53.3"

106°50'19.6"

20°48'49.7"

106°50'26.4"

 

- Tác dụng: Báo hiệu phân luồng giao thông tại khu vực ngã ba giữa các đoạn luồng Kênh Hà Nam, Bạch Đằng, Nam Triệu;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Màu vàng;

- Dấu hiệu đỉnh: Một chữ "X" màu vàng;

- Số hiệu: Số 46 màu đỏ;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,6 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng vàng, chớp nhóm (3+1) chu kỳ 12,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.

1.2. Các phao số 43, 45, 47, 49, 51, 53, 55, 57, 59:

- Vị trí: Đặt tại phía phải luồng;

- Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao số 43

20°49'00.6"

106°50'22.5"

20°48'57.1"

106°50'29.2"

Phao số 45

20°49'24.6"

106°49'53.0"

20°49'21.0"

106°49'59.8"

Phao số 47

20°49'48.8"

106°49'25.3"

20°49'45.2"

106°49'32.1"

Phao số 49

20°49'59.2"

106°48'54.6"

20°49'55.6"

106°49'01.4"

Phao số 51

20°49'58.4"

106°48'28.7"

20°49'54.8"

106°48'35.5"

Phao số 53

20°49'58.3"

106°47'48.1"

20°49'54.7"

106°47'54.8"

Phao số 55

20°49'59.6"

106°47'20.4"

20°49'56.1"

106°47'27.2"

Phao số 57

20°50'12.0"

106°46'57.8"

20°50'08.4"

106°47'04.5"

Phao số 59

20°50'21.9"

106°46'41.7"

20°50'18.4"

106°46'48.5"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Màu xanh lục;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu: Các số 43, 45, 47, 49, 51, 53, 55, 57, 59 màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày:

+ Các phao số 43, 45, 47, 49, 51, 53, 55: 1,6 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

+ Các phao số 57, 59: 1,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.3. Các phao số 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 62:

- Vị trí: Đặt tại phía trái luồng;

- Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao số 48

20°49'20.0"

106°49'47.5"

20°49'16.4"

106°49'54.3"

Phao số 50

20°49'44.1"

106°49'22.2"

20°49'40.6"

106°49'28.9"

Phao số 52

20°49'50.7"

106°49'08.4"

20°49'47.1"

106°49'15.2"

Phao số 54

20°49'53.8"

106°48'53.5"

20°49'50.3"

106°49'00.3"

Phao số 56

20°49'53.7"

106°48'28.7"

20°49'50.2"

106°48'35.5"

Phao số 58

20°49'53.4"

106°47'48.1"

20°49'49.9"

106°47'54.8"

Phao số 60

20°49'53.2"

106°47'27.0"

20°49'49.6"

106°47'33.8"

Phao số 62

20°50'08.2"

106°46'55.1"

20°50'04.6"

106°47'01.9"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;

- Số hiệu: Các số 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 62 màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày:

+ Các phao số 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60: 1,6 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

+ Phao số 62: 1,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.4. Các phao BĐ5, BĐ7, BĐ9, BĐ11, BĐ13, BĐ15, BĐ17:

- Vị trí: Đặt tại phía trái luồng dành cho phương tiện thủy nội địa;

- Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao BĐ5

20°49'33.8"

106°49'52.8"

20°49'30.2"

106°49'59.6"

Phao BĐ7

20°50'03.1"

106°49'15.7"

20°49'59.5"

106°49'22.4"

Phao BĐ9

20°50'04.4"

106°48'43.5"

20°50'00.8"

106°48'50.3"

Phao BĐ11

20°50'05.4"

106°48'06.1"

20°50'01.8"

106°48'12.9"

Phao BĐ13

20°50'06.1"

106°47'30.2"

20°50'02.5"

106°47'37.0"

Phao BĐ15

20°50'17.1"

106°47'09.1"

20°50'13.5"

106°47'15.9"

Phao BĐ17

20°50'32.4"

106°46'40.0"

20°50'28.8"

106°46'46.8"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn phía trái của luồng dành cho phương tiện thủy nội địa;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Khoang xanh lục - trắng - xanh lục xen kẽ theo phương ngang;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu: Các chữ BĐ5, BĐ7, BĐ9, BĐ11, BĐ13, BĐ15, BĐ17 màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,2 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đều chu kỳ 4,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.5. Phao BĐ2:

- Vị trí: Đặt tại phía phải luồng dành cho phương tiện thủy nội địa;

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

20°49'59.4"

106°49'09.9"

20°49'55.9"

106°49'16.7"

 

- Tác dụng: Khống chế vị trí đèn Arryo bị đổ, báo chướng ngại vật biên phải luồng dành cho phương tiện thủy nội địa;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh: Hình nón màu đỏ, đỉnh nón hướng xuống dưới;

- Số hiệu: Chữ BĐ2 màu trắng trên nền đỏ;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 5,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

1.6. Các phao S1, S2:

- Vị trí: Phao S1 đặt tại phía Bắc vũng quay tàu trước cầu cảng số 1 - Bến cảng Đình Vũ, phao S2 đặt tại phía phải luồng;

- Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Phao S1

20°50'44.5"

106°46'12.1"

20°50'40.9"

106°46'18.9"

Phao S2

20°49'56.2"

106°49'10.6"

20°49'52.6"

106°49'17.3"

 

- Tác dụng:

+ Phao S1: Báo hiệu an toàn phía Nam, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu;

+ Phao S2: Khống chế vị trí đèn Arryo bị đổ, báo hiệu an toàn phía Nam, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình tháp lưới;

- Màu sắc: Nửa phía trên màu vàng, nửa phía dưới màu đen;

- Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng đứng, đỉnh nón hướng xuống dưới;

- Số hiệu: Các chữ S1, S2 màu đỏ trên nền vàng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 6 với một chớp dài chu kỳ 15,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2. Đăng tiêu báo hiệu hàng hải:

2.1. Các đăng tiêu KBĐ1, KBĐ3, KBĐ5, KBĐ7:

- Vị trí: Đặt tại đầu kè BĐ1, BĐ3, BĐ5, BĐ7;

- Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Đăng tiêu KBĐ1

20°50'08.1"

106°48'55.0"

20°50'04.5"

106°49'01.8"

Đăng tiêu KBĐ3

20°50'09.2"

106°48'25.9"

20°50'05.6"

106°48'32.6"

Đăng tiêu KBĐ5

20°50'09.1"

106°47'52.7"

20°50'05.5"

106°47'59.5"

Đăng tiêu KBĐ7

20°50'20.3"

106°47'10.9"

20°50'16.7"

106°47'17.7"

 

- Tác dụng: Báo hiệu vị trí các kè BĐ1, BĐ3, BĐ5, BĐ7;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình trụ;

- Màu sắc: Nửa phía trên màu vàng, nửa phía dưới màu đen;

- Số hiệu: Các chữ KBĐ1, KBĐ3, KBĐ5, KBĐ7 màu đỏ trên nền vàng;

- Tầm hiệu lực ban ngày:

+ Các đăng tiêu KBĐ1, KBĐ5, KBĐ7: 1,2 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

+ Đăng tiêu KBĐ3: 1,7 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 6 với một chớp dài chu kỳ 15,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2.2. Đăng tiêu CBĐ3:

- Vị trí: Đặt trên trụ T29 cầu Bạch Đằng - Hải Phòng;

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

20°50'56.5"

106°45'48.2"

20°50'52.9"

106°45'55.0"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình cột;

- Màu sắc: Màu xanh lục;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

- Số hiệu: Chữ CBĐ3 màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,7 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 279° (từ hướng 48° ÷ 327°);

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2.3. Đăng tiêu CBĐ4:

- Vị trí: Đặt trên trụ T30 cầu Bạch Đằng - Hải Phòng;

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

20°50'51.5"

106°45'41.8"

20°50'47.9"

106°45'48.6"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình cột;

- Màu sắc: Màu đỏ;

- Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;

- Số hiệu: Chữ CBĐ4 màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 1,7 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 274° (từ hướng 235° ÷ 148°);

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

2.4. Đèn trắng Đông Đình Vũ:

- Vị trí: Đặt tại phía phải luồng;

- Tọa độ địa lý:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

20°50'58.3"

106°45'39.0"

20°50'54.7"

106°45'45.8"

 

- Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

a) Đặc tính nhận biết ban ngày

- Hình dạng: Hình trụ;

- Màu sắc: Màu trắng;

- Tầm hiệu lực ban ngày: 4,8 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74;

b) Đặc tính ánh sáng ban đêm

- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây;

- Phạm vi chiếu sáng: 360°;

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN50008, V14N0008;

                + Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

Bản dấu đỏ


Thông tin liên hệ

Số 01 Lô 11A Đường Lê Hồng Phong - Phường Đằng Hải - Quận Hải An - Hải Phòng

Điện thoại: +84-0225.3550 517

Fax: +84-0225.3550 797

Email: vms-north@vms-north.vn


Liên kết website