thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hà Tĩnh

Về thông số kỹ thuật vùng nước trước bến S1, W4, W5 cảng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh


HTH - 08 - 2016

Vùng biển                  : Hà Tĩnh

Tên luồng                  : Luồng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh

          Căn cứ văn bản đề nghị công bố thông báo hàng hải số 1606009/CV-FHS ngày 02/6/2016 của Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh; Bình đồ độ sâu và kết quả rà quét mặt đáy vùng nước trước bến S1, W4, W5 cảng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh do Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc hoàn thành ngày 30/5/2016.

          Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật vùng nước trước bến S1, W4, W5 cảng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

1. Vùng nước trước bến S1:

          Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

S1-1

18°03'06.2"

106°26'21.0"

18°03'02.6"

106°26'27.7"

S1-2

18°03'07.7"

106°26'20.2"

18°03'04.1"

106°26'26.9"

S2-2

18°03'13.0"

106°26'31.3"

18°03'09.4"

106°26'38.0"

S2-1

18°03'11.5"

106°26'32.0"

18°03'07.9"

106°26'38.7"

 

          Độ sâu đạt: -21,0m (âm hai mươi mốt mét)

2. Vùng nước trước bến W4:

          Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W4-1

18°03'27.5"

106°26'06.3"

18°03'23.9"

106°26'12.9"

W4-2

18°03'26.0"

106°26'07.0"

18°03'22.4"

106°26'13.7"

W5-4

18°03'28.3"

106°26'11.7"

18°03'24.7"

106°26'18.4"

W5-1

18°03'29.8"

106°26'11.0"

18°03'26.2"

106°26'17.7"

 

          Độ sâu đạt: -14,5m (âm mười bốn mét rưỡi)

3. Vùng nước trước bến W5:

          Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W5-1

18°03'29.8"

106°26'11.0"

18°03'26.2"

106°26'17.7"

W5-2

18°03'32.1"

106°26'15.7"

18°03'28.4"

106°26'22.4"

W5-3

18°03'30.6"

106°26'16.5"

18°03'27.0"

106°26'23.1"

W5-4

18°03'28.3"

106°26'11.7"

18°03'24.7"

106°26'18.4"

 

          Độ sâu đạt: -14,5m (âm mười bốn mét rưỡi)

Bản dấu đỏ



Liên kết website