thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Hà Tĩnh

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng quay tàu, vùng nước đậu tàu, vùng nước trước các bến W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8, W9, W10, S1, S2, A1, A2, N2, vùng nước kênh tàu dịch vụ cảng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh


HTH - 08 - 2018

Vùng biển               : Hà Tĩnh

Tên luồng                : Luồng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh

        Căn cứ văn bản số 1810091/CV-FHS ngày 31/10/2018 của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp FORMOSA Hà Tĩnh đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu vùng nước cảng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng quay tàu, vùng nước đậu tàu, vùng nước trước các bến W1, W2, W3, W4, W5, W6, W7, W8, W9, W10, S1, S2, A1, A2, N2, vùng nước kênh tàu dịch vụ cảng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

1. Luồng tàu:

        Trong phạm vi đáy luồng hàng hải được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải độ sâu đạt: -19,7m (âm mười chín mét bảy)

2. Vùng quay tàu:

Trong phạm vi vùng quay tàu bán kính quay trở 450m, tâm vùng quay có toạ độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

18°03'40.3"

106°26'41.6"

18°03'36.7"

106°26'48.3"

 

Độ sâu đạt: -20,5m (âm hai mươi mét rưỡi)

3. Vùng nước đậu tàu:

3.1. Bến W1

        Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W1-1

18°03'12.1"

106°26'13.6"

18°03'08.5"

106°26'20.3"

W1-2

18°03'12.9"

106°26'15.1"

18°03'09.2"

106°26'21.8"

W1-3

18°03'05.3"

106°26'19.1"

18°03'01.7"

106°26'25.8"

W1-4

18°03'04.6"

106°26'17.6"

18°03'01.0"

106°26'24.3"

 

Độ sâu đạt: -14,3m (âm mười bốn mét ba).

3.2. Bến W2:

        Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN2000

Hệ WGS84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W1-3

18°03'12.1"

106°26'13.6"

18°03'08.5"

106°26'20.3"

W1-4

18°03'12.9"

106°26'15.1"

18°03'09.2"

106°26'21.8"

W3-2

18°03'20.0"

106°26'11.4"

18°03'16.4"

106°26'18.1"

W3-1

18°03'19.2"

106°26'09.9"

18°03'15.6"

106°26'16.6"

 

Độ sâu đạt: -14,4m (âm mười bốn mét tư)

3.3. Bến W3:

        Trong phạm vi vùng nước đậu tàu được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W3-1

18°03'19.2"

106°26'09.9"

18°03'15.6"

106°26'16.6"

W3-2

18°03'20.0"

106°26'11.4"

18°03'16.4"

106°26'18.1"

W3-3

18°03'26.5"

106°26'08.0"

18°03'22.9"

106°26'14.6"

W3-4

18°03'25.8"

106°26'06.4"

18°03'22.1"

106°26'13.1"

 

Độ sâu đạt: -14,3m (âm mười bốn mét ba)

3.4. Bến W4:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W4-1

18°03'27.5"

106°26'06.3"

18°03'23.9"

106°26'12.9"

W4-2

18°03'26.0"

106°26'07.0"

18°03'22.4"

106°26'13.7"

W5-4

18°03'28.3"

106°26'11.7"

18°03'24.7"

106°26'18.4"

W5-1

18°03'29.8"

106°26'11.0"

18°03'26.2"

106°26'17.7"

 

        Độ sâu đạt: -14,4m (âm mười bốn mét tư)

3.5. Bến W5:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W5-1

18°03'29.8"

106°26'11.0"

18°03'26.2"

106°26'17.7"

W5-2

18°03'32.1"

106°26'15.7"

18°03'28.4"

106°26'22.4"

W5-3

18°03'30.6"

106°26'16.5"

18°03'27.0"

106°26'23.1"

W5-4

18°03'28.3"

106°26'11.7"

18°03'24.7"

106°26'18.4"

 

        Độ sâu đạt: -14,4m (âm mười bốn mét tư)

3.6. Bến W6:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W6-1

18°03'37.8"

106°26'06.8"

18°03'34.2"

106°26'13.5"

W6-2

18°03'39.3"

106°26'06.0"

18°03'35.6"

106°26'12.7"

W6-3

18°03'41.5"

106°26'10.7"

18°03'37.9"

106°26'17.4"

W6-4

18°03'40.1"

106°26'11.5"

18°03'36.4"

106°26'18.1"

 

        Độ sâu đạt: -10,0m (âm mười mét)

3.7. Bến W7:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W6-1

18°03'37.8"

106°26'06.8"

18°03'34.2"

106°26'13.5"

W6-2

18°03'39.3"

106°26'06.0"

18°03'35.6"

106°26'12.7"

W8-3

18°03'37.4''

106°26'02.2''

18°03'33.8''

106°26'08.9''

W8-2

18°03'36.0''

106°26'03.0''

18°03'32.4''

106°26'09.6''

 

        Độ sâu đạt: -10,0m (âm mười mét)

 

3.8. Bến W8

        Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W8-1

18°03'35.2''

106°26'01.4''

18°03'31.6''

106°26'08.1''

W8-2

18°03'36.0''

106°26'03.0''

18°03'32.4''

106°26'09.6''

W9-1

18°03'40.3''

106°25'58.8''

18°03'36.7''

106°26'05.4''

W9-2

18°03'41.0''

106°26'00.3''

18°03'37.4''

106°26'06.9''

 

Độ sâu đạt: -10,0m (âm mười mét).

3.9. Bến W9

        Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A1

18°03'44.8''

106°25'56.4''

18°03'41.2''

106°26'03.1''

A2

18°03'45.5''

106°25'57.9''

18°03'41.9''

106°26'04.6''

W9-1

18°03'40.3''

106°25'58.8''

18°03'36.7''

106°26'05.4''

W9-2

18°03'41.0''

106°26'00.3''

18°03'37.4''

106°26'06.9''

 

Độ sâu đạt: -10,0m (âm mười mét)

3.10. Bến W10:

Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A1

18°03'44.8"

106°25'56.4"

18°03'41.2"

106°26'03.1"

A2

18°03'45.5"

106°25'57.9"

18°03'41.9"

106°26'04.6"

A3

18°03'50.0"

106°25'55.5"

18°03'46.4"

106°26'02.2"

A4

18°03'49.3"

106°25'54.0"

18°03'45.7"

106°26'00.7"

 

Độ sâu đạt: -10,0m (âm mười mét)

3.11. Bến S1:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

S1-1

18°03'06.2"

106°26'21.0"

18°03'02.6"

106°26'27.7"

S1-2

18°03'07.7"

106°26'20.2"

18°03'04.1"

106°26'26.9"

S2-2

18°03'13.0"

106°26'31.3"

18°03'09.4"

106°26'38.0"

S2-1

18°03'11.5"

106°26'32.0"

18°03'07.9"

106°26'38.7"

 

Độ sâu đạt: -20,6m (âm hai mươi mét sáu)

3.12. Bến S2:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

S2-1

18°03'11.5"

106°26'32.1"

18°03'07.9"

106°26'38.7"

S2-2

18°03'13.0"

106°26'31.3"

18°03'09.4"

106°26'38.0"

S2-3

18°03'18.3"

106°26'42.4"

18°03'14.7"

106°26'49.1"

S2-4

18°03'16.9"

106°26'43.1"

18°03'13.3"

106°26'49.8"

 

Độ sâu đạt: -19,6m (âm mười chín mét sáu)

3.13. Bến A1:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A1-1

18°03'35.0"

106°26'14.1"

18°03'31.4"

106°26'20.8"

A1-2

18°03'32.8"

106°26'09.4"

18°03'29.1"

106°26'16.0"

A1-3

18°03'33.6"

106°26'08.9"

18°03'30.0"

106°26'15.6"

A1-4

18°03'35.9"

106°26'13.7"

18°03'32.2"

106°26'20.4"

 

Độ sâu đạt: -10,3m (âm mười mét ba)

3.14. Bến A2:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến A2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A2-1

18°03'36.3"

106°26'13.5"

18°03'32.7"

106°26'20.2"

A2-2

18°03'34.0"

106°26'08.8"

18°03'30.4"

106°26'15.4"

A2-3

18°03'34.8"

106°26'08.3"

18°03'31.2"

106°26'15.0"

A2-4

18°03'37.1"

106°26'13.1"

18°03'33.5"

106°26'19.7"

 

Độ sâu đạt: -10,6m (âm mười mét sáu)

3.15. Bến N2:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

N2-1

18°04'01.7"

106°26'06.9"

18°03'58.1"

106°26'13.6"

N2-2

18°04'00.3"

106°26'07.7"

18°03'56.6"

106°26'14.4"

N2-3

18°03'58.0"

106°26'03.0"

18°03'54.4"

106°26'09.7"

N2-4

18°03'59.4"

106°26'02.2"

18°03'55.8"

106°26'08.9"

 

Độ sâu đạt: -9,9m (âm chín mét chín)

4. Vùng nước trước bến:

4.1. Bến W1:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W1-1

18°03'05.3"

106°26'19.1"

18°03'01.7"

106°26'25.8"

W1-4

18°03'12.9"

106°26'15.1"

18°03'09.2"

106°26'21.8"

W1-5

18°03'14.2"

106°26'18.0"

18°03'10.6"

106°26'24.7"

S1-1

18°03'06.2"

106°26'21.0"

18°03'02.6"

106°26'27.7"

 

Độ sâu đạt: -14,4m (âm mười bốn mét tư)

 

4.2. Bến W2:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W1-4

18°03'12.9"

106°26'15.1"

18°03'09.2"

106°26'21.8"

W3-2

18°03'20.0"

106°26'11.4"

18°03'16.4"

106°26'18.1"

W1-5

18°03'14.2"

106°26'18.0"

18°03'10.6"

106°26'24.7"

W3-5

18°03'22.7"

106°26'17.0"

18°03'19.1"

106°26'23.7"

 

Độ sâu đạt: -14,5m (âm mười bốn mét rưỡi)

4.3. Bến W3, W4, W5:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W3-2

18°03'20.0"

106°26'11.4"

18°03'16.4"

106°26'18.1"

W3-3

18°03'26.5"

106°26'08.0"

18°03'22.9"

106°26'14.7"

W3-5

18°03'22.7"

106°26'17.0"

18°03'19.1"

106°26'23.7"

W3-6

18°03'31.3"

106°26'17.9"

18°03'27.7"

106°26'24.6"

 

Độ sâu đạt: -14,3m (âm mười bốn mét ba)

4.4. Bến W7, W8, W9

        Trong phạm vi vùng nước đậu tàu được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A2

18°03'45.5''

106°25'57.9''

18°03'41.9''

106°26'04.6''

A5

18°03'47.4''

106°26'01.7''

18°03'43.8''

106°26'08.4''

W8-3

18°03'37.4''

106°26'02.2''

18°03'33.8''

106°26'08.9''

W6-2

18°03'39.2''

106°26'06.0''

18°03'35.6''

106°26'12.7''

 

Độ sâu đạt: -10,0m (âm mười mét)

4.5. Bến W10:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A2

18°03'45.5"

106°25'57.9"

18°03'41.9"

106°26'04.6"

A3

18°03'50.0"

106°25'55.5"

18°03'46.4"

106°26'02.2"

A5

18°03'47.4"

106°26'01.7"

18°03'43.8"

106°26'08.4"

A6

18°03'51.9"

106°25'59.4"

18°03'48.3"

106°26'06.0"

 

        Độ sâu đạt: -9,8m (âm chín mét tám)

4.6. Bến S1:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

S1-2

18°03'07.7"

106°26'20.2"

18°03'04.1"

106°26'26.9"

W1-5

18°03'14.2"

106°26'18.0"

18°03'10.6"

106°26'24.7"

W1-6

18°03'19.1"

106°26'28.0"

18°03'15.5"

106°26'34.7"

S2-2

18°03'13.0"

106°26'31.3"

18°03'09.4"

106°26'38.0"

 

Độ sâu đạt: -19,6m (âm mười chín mét sáu)

5. Vùng nước kênh tàu dịch vụ:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

T14

18°03'50.2"

106°25'53.5"

18°03'46.6"

106°26'00.2"

T27

18°03'48.9"

106°25'50.8"

18°03'45.3"

106°25'57.5"

T28

18°03'44.2"

106°25'53.3"

18°03'40.6"

106°26'00.0"

T29

18°03'42.1"

106°25'49.0"

18°03'38.5"

106°25'55.7"

T30

18°03'50.9"

106°25'44.4"

18°03'47.2"

106°25'51.1"

T31

18°03'53.9"

106°25'50.8"

18°03'50.3"

106°25'57.4"

T32

18°03'52.0"

106°25'51.7"

18°03'48.4"

106°25'58.4"

T33

18°03'52.4"

106°25'52.4"

18°03'48.8"

106°25'59.1"

 

Độ sâu đạt: -5,8m (âm năm mét tám)

        Lưu ý: Dải cạn tại điểm T31 có độ sâu từ  -4,2m đến -5,7m, khu vực rộng nhất lấn vào luồng khoảng 30m.

6. Vùng nước trước bến đến vùng quay tàu:

6.1. Vùng nước trước bến W1,W2, W3, W4, W5, S1, S2 đến vùng quay tàu:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

VQ1

18°03'26.0"

106°26'38.3"

18°03'22.4"

106°26'45.0"

VQ2

18°03'35.7"

106°26'27.1"

18°03'32.1"

106°26'33.8"

W3-6

18°03'31.3"

106°26'17.9"

18°03'27.7"

106°26'24.6"

W3-5

18°03'22.7"

106°26'17.0"

18°03'19.1"

106°26'23.7"

W1-5

18°03'14.2"

106°26'18.0"

18°03'10.6"

106°26'24.7"

W1-6

18°03'19.1"

106°26'28.0"

18°03'15.5"

106°26'34.7"

S2-2

18°03'13.0"

106°26'31.3"

18°03'09.4"

106°26'38.0"

S2-3

18°03'18.3"

106°26'42.4"

18°03'14.7"

106°26'49.1"

 

Độ sâu đạt: -19,8m (âm mười chín mét tám)

6.2. Vùng nước trước bến W6, W10, N2 đến vùng quay tàu :

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W6-2

18°03'39.3"

106°26'06.0"

18°03'35.6"

106°26'12.7"

W6-3

18°03'41.5"

106°26'10.7"

18°03'37.9"

106°26'17.4"

W6-4

18°03'40.1"

106°26'11.5"

18°03'36.4"

106°26'18.1"

W6-5

18°03'40.0"

106°26'26.3"

18°03'36.4"

106°26'33.0"

W6-6

18°03'48.2"

106°26'28.7"

18°03'44.5"

106°26'35.4"

N2-2

18°04'00.3"

106°26'07.7"

18°03'56.6"

106°26'14.4"

N2-3

18°03'58.0"

106°26'03.0"

18°03'54.4"

106°26'09.7"

A6

18°03'51.9"

106°25'59.4"

18°03'48.3"

106°26'06.0"

 

Độ sâu đạt: -9,4m (âm chín mét tư)

6.3. Vùng nước trước bến A1, A2 đến vùng quay tàu:

        Trong phạm vi vùng nước trước bến được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

W6-4

18°03'40.1"

106°26'11.5"

18°03'36.4"

106°26'18.1"

W6-5

18°03'40.0"

106°26'26.3"

18°03'36.4"

106°26'33.0"

VQ2

18°03'35.7"

106°26'27.1"

18°03'32.1"

106°26'33.8"

W5-3

18°03'30.6"

106°26'16.5"

18°03'27.0"

106°26'23.1"

 

Độ sâu đạt: -9,6m (âm chín mét sáu)

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

          Các phương tiện thủy hoạt động trên tuyến luồng vào bến cảng Sơn Dương FORMOSA Hà Tĩnh đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

Ghi chú: Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.com.vn

               Hải đồ cần cập nhật VN40015, VN4S0015, VN30007, VN300007.

Bản dấu đỏ



Liên kết website