thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng

  •    Đà Nẵng

Về thông số kỹ thuật của vùng nước trước bến cảng của Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn


DNG - 31 - 2023

Vùng biển

: Đà Nẵng

Tên luồng

: Đà Nẵng

          Căn cứ Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 17-11/HS-CV ngày 17/11/2023 của Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn;

        Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của của vùng nước trước bến cảng của Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Sơn, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước số "0" Hải đồ như sau:

1. Khu A phía hạ lưu

Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

N

 16°06'40.5"

 108°14'20.5"

 16°06'36.8"

 108°14'27.1"

P

 16°06'39.2"

 108°14'16.0"

 16°06'35.6"

 108°14'22.6"

Q

 16°06'41.6"

 108°14'15.3"

 16°06'37.9"

 108°14'21.8"

R

 16°06'42.8"

 108°14'19.8"

 16°06'39.2"

 108°14'26.3"

 

        Độ sâu đạt: 3.4m (ba mét tư).

        Lưu ý:

         - Dải cạn có độ sâu từ 2.4m đến 3.3m, từ điểm N về phía điểm R khoảng 42m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 8m;

        - Dải cạn có độ sâu từ 2.2m đến 3.3m, dọc theo tuyến mép bến, từ điểm N về phía điểm P khoảng 35m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 9m;

2. Khu A phía thượng lưu

Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

I

 16°06'37.4"

 108°14'19.8"

 16°06'33.7"

 108°14'26.4"

K

 16°06'36.5"

 108°14'16.8"

 16°06'32.9"

 108°14'23.4"

L

 16°06'38.9"

 108°14'16.1"

 16°06'35.2"

 108°14'22.7"

G

 16°06'39.7"

 108°14'19.1"

 16°06'36.1"

 108°14'25.7"

 

        Độ sâu đạt: 5.1m (năm mét mốt).

        Lưu ý: Dải cạn có độ sâu từ 4.2m đến 5.0m, dọc theo tuyến mép bến (từ điểm L đến điểm G), khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 5m;

3. Khu B

Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

E

 16°06'32.7"

 108°14'22.9"

 16°06'29.0"

 108°14'29.4"

F

 16°06'32.3"

 108°14'21.3"

 16°06'28.6"

 108°14'27.9"

G

 16°06'39.7"

 108°14'19.1"

 16°06'36.1"

 108°14'25.7"

H

 16°06'40.2"

 108°14'20.6"

 16°06'36.5"

 108°14'27.2"

 

        Độ sâu đạt: 5.1m (năm mét mốt).

        Lưu ý:

        - Dải cạn có độ sâu từ 3.4m đến 5.0m, dọc theo tuyến mép bến (từ điểm G đến điểm H), khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 10m;

        - Điểm cạn có độ sâu 4.6m, tại khu vực tuyến mép bến (từ điểm H đến điểm E), có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

16°06'38.3"

108°14'21.1"

16°06'34.6"

108°14'27.7"

 

4. Khu B phía thượng lưu

Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

 A  

 16°06'31.7"

 108°14'23.2"

 16°06'28.0"

 108°14'29.8"

B

 16°06'30.9"

 108°14'20.4"

 16°06'27.2"

 108°14'27.0"

C

 16°06'29.5"

 108°14'20.8"

 16°06'25.9"

 108°14'27.4"

D

 16°06'30.3"

 108°14'23.6"

 16°06'26.6"

 108°14'30.2"

 

        Độ sâu đạt: 3.1m (ba mét mốt).

        Lưu ý:

         - Dải cạn có độ sâu từ 2.8m đến 3.0m, tại khu vực góc điểm A, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 8m;

        - Dải cạn có độ sâu từ 2.3m đến 3.0m, tại khu vực góc điểm D, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 8m;

5. Vùng quay tàu

Trong phạm vi vùng nước được giới bởi đường tròn bán kính 90m, tâm tại vị trí có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

 16°06'33.7"

 108°14'17.7"

 16°06'30.0"

 108°14'24.3"

 

        Độ sâu đạt: 5.3m (năm mét ba).

6. Vùng nước kết nối với luồng hàng hải Đà Nẵng

Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

S

16°06'43.4"

108°14'08.0"

16°06'39.8"

108°14'14.6"

T

16°06'39.2"

108°14'08.0"

16°06'35.5"

108°14'14.6"

V

16°06'28.4"

108°14'16.9"

16°06'24.8"

108°14'23.4"

C

16°06'29.5"

108°14'20.8"

16°06'25.9"

108°14'27.4"

B

16°06'30.9"

108°14'20.4"

16°06'27.2"

108°14'27.0"

B1

16°06'32.0"

108°14'20.6"

16°06'28.4"

108°14'27.2"

F

16°06'32.3"

108°14'21.3"

16°06'28.6"

108°14'27.9"

I

16°06'37.4"

108°14'19.8"

16°06'33.7"

108°14'26.4"

K

16°06'36.5"

108°14'16.8"

16°06'32.9"

108°14'23.4"

Q

16°06'41.6"

108°14'15.3"

16°06'37.9"

108°14'21.8"

 
        Độ sâu đạt: 3.5m (ba mét rưỡi).

        Lưu ý: Dải cạn có độ sâu từ 3.0m đến 3.4m, kéo dài từ phao W về phía Đông khoảng 55m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 10m.

Ghi chú:

       - Hải đồ cần cập nhật: VN50021, V14S0021;

      - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn           

Bản dấu đỏ

 


Thông tin liên hệ

Số 01 Lô 11A Đường Lê Hồng Phong - Phường Đằng Hải - Quận Hải An - Hải Phòng

Điện thoại: +84-0225.3550 517

Fax: +84-0225.3550 797

Email: vms-north@vms-north.vn


Liên kết website