thiết bị thí nghiệm, bể rửa siêu âm, tủ sấy, tủ ấm, bể ổn nhiệt, máy ly tâm, lò nung, máy đục gỗ, máy cắt khắc cnc, máy đục tượng
  •    Đà Nẵng

Thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng số 4 và số 5 bến cảng Tiên Sa – Đà Nẵng


DNG - 07 - 2018

Vùng biển

: Đà Nẵng

Tên luồng

: Đà Nẵng

          Căn cứ văn bản số 559/CĐN-KTCT ngày 27/6/2018 của Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải vùng nước trước cầu cảng số 4 và số 5 bến cảng Tiên Sa – Đà Nẵng;

        Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng số 4 và số 5 bến cảng Tiên Sa - Đà Nẵng, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

        1. Cầu cảng số 4

Trong phạm vi khu nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

KN1

16°07'22.9"

108°12'27.4"

16°07'19.2"

108°12'34.0"

T1

16°07'23.4"

108°12'31.2"

16°07'19.7"

108°12'37.8"

T2

16°07'15.5"

108°12'37.8"

16°07'11.9"

108°12'44.3"

KN2

16°07'12.0"

108°12'36.4"

16°07'08.4"

108°12'42.9"

 

        Độ sâu được đạt -12,3m (âm mười hai mét ba).

        2. Cầu cảng số 5

        Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

T2

16°07'15.5"

108°12'37.8"

16°07'11.9"

108°12'44.3"

KN3

16°07'19.4"

108°12'42.8"

16°07'15.7"

108°12'49.4"

KN4

16°07'17.2"

108°12'44.5"

16°07'13.6"

108°12'51.1"

KN5

16°07'13.4"

108°12'39.6"

16°07'09.7"

108°12'46.1"

 

Độ sâu đạt -11,0m (âm mười một mét).

Ghi chú: Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

               Hải đồ ảnh hưởng VN50021, VN4S0021

Bản dấu đỏ



Liên kết website